Giá vàng ngày 19-8-2024
SJC bán ra
80,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.494,55
Thế giới quy đổi
75,67
SJC đắt hơn
4,33
USD Vietcombank
25.160
Bảng giá vàng SJC ngày 19-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,00 | 80,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,00 | 80,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,00 | 80,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 76,80 | 78,20 | 1,40 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 76,80 | 78,30 | 1,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Nữ trang 99,99% | 76,70 | 77,70 | 1,00 | ▼ −0,25 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 99% | 74,93 | 76,93 | 2,00 | ▼ −0,25 (▼ −0,32%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,93 | 58,43 | 2,50 | ▼ −0,19 (▼ −0,32%) |
| Nữ trang 68% | 50,49 | 52,99 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,95 | 45,45 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 30,05 | 32,55 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 78,00 | 80,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,00 triệu, bán ra 80,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 16-8-2024. Vàng thế giới 2.494,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-8-2024), quy đổi 75,67 triệu đồng/lượng.