Giá vàng ngày 23-8-2024
SJC bán ra
81,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.511,20
Thế giới quy đổi
76,14
SJC đắt hơn
4,86
USD Vietcombank
25.150
Bảng giá vàng SJC ngày 23-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,00 | 81,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,00 | 81,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,00 | 81,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 77,00 | 78,30 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 77,00 | 78,40 | 1,40 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 76,85 | 77,85 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99% | 75,08 | 77,08 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 56,04 | 58,54 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 68% | 50,59 | 53,09 | 2,50 | ▼ −0,07 (▼ −0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 43,04 | 45,54 | 2,50 | ▼ −0,06 (▼ −0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 30,12 | 32,62 | 2,50 | ▼ −0,04 (▼ −0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:11 | 79,00 | 81,00 |
| 08:16 | 79,00 | 81,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,00 triệu, bán ra 81,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 22-8-2024. Vàng thế giới 2.511,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-8-2024), quy đổi 76,14 triệu đồng/lượng.