Giá vàng ngày 29-8-2024
SJC bán ra
81,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.518,10
Thế giới quy đổi
75,99
SJC đắt hơn
5,01
USD Vietcombank
25.030
Bảng giá vàng SJC ngày 29-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,00 | 81,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,00 | 81,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,00 | 81,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 77,40 | 78,65 | 1,25 | ▲ +0,05 (▲ +0,06%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 77,40 | 78,75 | 1,35 | ▲ +0,05 (▲ +0,06%) |
| Nữ trang 99,99% | 77,30 | 78,25 | 0,95 | ▲ +0,05 (▲ +0,06%) |
| Nữ trang 99% | 75,48 | 77,48 | 2,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,06%) |
| Vàng 18K (75%) | 56,34 | 58,84 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,06%) |
| Nữ trang 68% | 50,87 | 53,37 | 2,50 | ▲ +0,03 (▲ +0,06%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 43,27 | 45,77 | 2,50 | ▲ +0,03 (▲ +0,06%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 30,28 | 32,78 | 2,50 | ▲ +0,02 (▲ +0,06%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 79,00 | 81,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,00 triệu, bán ra 81,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 28-8-2024. Vàng thế giới 2.518,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-8-2024), quy đổi 75,99 triệu đồng/lượng.