Giá vàng ngày 9-10-2024
SJC bán ra
85,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.610,70
Thế giới quy đổi
78,77
SJC đắt hơn
6,23
USD Vietcombank
25.025
Bảng giá vàng SJC ngày 9-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,00 | 85,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,00 | 85,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,00 | 85,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 81,80 | 83,10 | 1,30 | ▲ +1,10 (▲ +1,34%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 81,80 | 83,20 | 1,40 | ▲ +1,10 (▲ +1,34%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,80 | 82,80 | 1,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99% | 79,98 | 81,98 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,76 | 62,26 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 68% | 53,96 | 56,46 | 2,50 | ▼ −0,14 (▼ −0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 45,93 | 48,43 | 2,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,18 | 34,68 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 15:56 | 83,00 | 85,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,00 triệu, bán ra 85,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 8-10-2024. Vàng thế giới 2.610,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-10-2024), quy đổi 78,77 triệu đồng/lượng.