Giá vàng ngày 11-10-2024
SJC bán ra
84,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.648,80
Thế giới quy đổi
79,84
SJC đắt hơn
4,66
USD Vietcombank
25.000
Bảng giá vàng SJC ngày 11-10-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,50 | 84,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,50 | 84,52 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,50 | 84,53 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 81,50 | 82,90 | 1,40 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 81,50 | 83,00 | 1,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,40 | 82,60 | 1,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 99% | 79,78 | 81,78 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,61 | 62,11 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 68% | 53,82 | 56,32 | 2,50 | ▲ +0,07 (▲ +0,12%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 45,81 | 48,31 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,12%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,10 | 34,60 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,12%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 82,50 | 84,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-10-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,50 triệu, bán ra 84,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 10-10-2024. Vàng thế giới 2.648,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-10-2024), quy đổi 79,84 triệu đồng/lượng.