Giá vàng ngày 4-12-2024
SJC bán ra
85,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.648,65
Thế giới quy đổi
81,35
SJC đắt hơn
4,15
USD Vietcombank
25.475
Bảng giá vàng SJC ngày 4-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,00 | 85,50 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,00 | 85,52 | 2,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,00 | 85,53 | 2,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,00 | 84,30 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,00 | 84,40 | 1,40 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,90 | 83,90 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 99% | 80,07 | 83,07 | 3,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,12%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,08 | 63,08 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 68% | 54,21 | 57,21 | 3,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,12%) |
| Nữ trang 61% | 48,33 | 51,33 | 3,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,12%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,07 | 49,07 | 3,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,12%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,14 | 35,14 | 3,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,12%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 83,00 | 85,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,00 triệu, bán ra 85,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 3-12-2024. Vàng thế giới 2.648,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-12-2024), quy đổi 81,35 triệu đồng/lượng.