Giá vàng ngày 25-12-2024
SJC bán ra
84,30
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.613,75
Thế giới quy đổi
80,47
SJC đắt hơn
3,83
USD Vietcombank
25.536
Bảng giá vàng SJC ngày 25-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,30 | 84,30 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,30 | 84,32 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,30 | 84,33 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,30 | 84,10 | 1,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,30 | 84,20 | 1,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,20 | 83,80 | 1,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 80,47 | 82,97 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,01 | 63,01 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 54,14 | 57,14 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 48,27 | 51,27 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,01 | 49,01 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,10 | 35,10 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 82,30 | 84,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,30 triệu, bán ra 84,30 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 24-12-2024. Vàng thế giới 2.613,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-12-2024), quy đổi 80,47 triệu đồng/lượng.