Giá vàng ngày 30-12-2024
SJC bán ra
84,50
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,24%)
Thế giới (USD/ounce)
2.609,10
Thế giới quy đổi
80,35
SJC đắt hơn
4,15
USD Vietcombank
25.543
Bảng giá vàng SJC ngày 30-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,50 | 84,50 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,50 | 84,52 | 2,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,50 | 84,53 | 2,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,50 | 84,30 | 1,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,50 | 84,40 | 1,90 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,40 | 84,10 | 1,70 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Nữ trang 99% | 80,77 | 83,27 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,12%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,23 | 63,23 | 3,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,12%) |
| Nữ trang 68% | 54,34 | 57,34 | 3,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,12%) |
| Nữ trang 61% | 48,46 | 51,46 | 3,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,12%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,19 | 49,19 | 3,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,12%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,22 | 35,22 | 3,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,12%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 82,50 | 84,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,50 triệu, bán ra 84,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 27-12-2024. Vàng thế giới 2.609,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-12-2024), quy đổi 80,35 triệu đồng/lượng.