Giá vàng ngày 26-5-2025
SJC bán ra
119,00
So phiên trước
▼ −2,00 (▼ −1,65%)
Thế giới (USD/ounce)
3.342,65
Thế giới quy đổi
105,14
SJC đắt hơn
13,86
USD Vietcombank
26.090
Bảng giá vàng SJC ngày 26-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 116,50 | 119,00 | 2,50 | ▼ −2,00 (▼ −1,65%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 116,50 | 119,02 | 2,52 | ▼ −2,00 (▼ −1,65%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 116,50 | 119,03 | 2,53 | ▼ −2,00 (▼ −1,65%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 111,50 | 114,50 | 3,00 | ▼ −1,50 (▼ −1,29%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 111,50 | 114,60 | 3,10 | ▼ −1,50 (▼ −1,29%) |
| Nữ trang 99,99% | 111,50 | 113,90 | 2,40 | ▼ −1,50 (▼ −1,30%) |
| Nữ trang 99% | 108,27 | 112,77 | 4,50 | ▼ −1,49 (▼ −1,30%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,08 | 85,58 | 6,50 | ▼ −1,13 (▼ −1,30%) |
| Nữ trang 68% | 71,11 | 77,61 | 6,50 | ▼ −1,02 (▼ −1,30%) |
| Nữ trang 61% | 63,14 | 69,64 | 6,50 | ▼ −0,92 (▼ −1,30%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,06 | 66,56 | 6,50 | ▼ −0,87 (▼ −1,30%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,15 | 47,65 | 6,50 | ▼ −0,63 (▼ −1,30%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 117,00 | 120,00 |
| 13:59 | 117,00 | 119,50 |
| 14:25 | 116,50 | 119,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 116,50 triệu, bán ra 119,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 24-5-2025. Vàng thế giới 3.342,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-5-2025), quy đổi 105,14 triệu đồng/lượng.