Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 26-2-2025

→
Phiên 26-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 11,8 tỉ đồng · 28 mã mua ròng, 41 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 26-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
NTP+5,2 tỉ
SHS+2,4 tỉ
TNG+1,7 tỉ
DTD+1,3 tỉ
NAG+1,3 tỉ
MBS+1,2 tỉ
LAS+0,8 tỉ
BVS+0,6 tỉ
DHT+0,4 tỉ
VC3+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 26-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-18,3 tỉ
VTZ-1,6 tỉ
TIG-1,5 tỉ
NVB-1,3 tỉ
PVB-0,8 tỉ
APS-0,7 tỉ
TMX-0,4 tỉ
TVD-0,4 tỉ
BKC-0,4 tỉ
NDN-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 26-2-2025

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 69 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 26-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
NTPHNX5,20,0▲ +5,2+80.600
SHSHNX4,11,7▲ +2,4+166.300
TNGHNX1,90,3▲ +1,7+70.900
DTDHNX1,50,2▲ +1,3+56.700
NAGHNX1,30,0▲ +1,3+100.100
MBSHNX1,20,0▲ +1,2+39.900
LASHNX0,80,1▲ +0,8+38.400
BVSHNX0,80,2▲ +0,6+14.650
DHTHNX0,40,0▲ +0,4+4.400
VC3HNX0,50,1▲ +0,3+12.100
PGTHNX0,30,0▲ +0,3+41.500
CEOHNX0,20,0▲ +0,2+14.100
SLSHNX0,10,0▲ +0,1+500
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+3.700
NSHHNX0,10,0▲ +0,0+8.000
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+7.200
PVSHNX7,77,6▲ +0,0+1.100
HGMHNX0,00,0▲ +0,0+100
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+6.600
INNHNX0,00,0▲ +0,0+400
VC2HNX0,10,1▲ +0,0+2.100
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+100
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+400
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+400
X20HNX0,00,0▲ +0,0+400
STPHNX0,00,0▲ +0,0+300
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+100
IVSHNX0,40,4▲ +0,0+1
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−99
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−400
PVGHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−300
NRCHNX0,00,0▼ −0,0−1.700
L40HNX0,00,0▼ −0,0−300
VGSHNX0,00,0▼ −0,0−400
TKUHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−700
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−200
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−1.200
PVIHNX0,10,1▼ −0,0−600
CTPHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
VFSHNX0,00,0▼ −0,0−2.900
GICHNX0,00,1▼ −0,0−3.000
PLCHNX0,00,1▼ −0,1−1.900
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−10.200
IPAHNX0,00,1▼ −0,1−4.200
MICHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
WCSHNX0,00,1▼ −0,1−200
PGNHNX0,00,1▼ −0,1−6.000
VCSHNX0,00,1▼ −0,1−1.500
HUTHNX0,50,6▼ −0,1−5.600
MSTHNX0,00,1▼ −0,1−15.400
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−18.100
NETHNX0,00,1▼ −0,1−1.500
L14HNX0,00,2▼ −0,2−5.400
SAFHNX0,00,2▼ −0,2−3.200
VSMHNX0,00,2▼ −0,2−10.100
THTHNX0,00,2▼ −0,2−18.800
CSTHNX0,00,3▼ −0,3−12.300
NDNHNX0,00,3▼ −0,3−36.800
BKCHNX0,00,4▼ −0,4−4.700
TVDHNX0,00,4▼ −0,4−29.900
TMXHNX0,00,4▼ −0,4−35.900
APSHNX0,00,7▼ −0,7−109.000
PVBHNX0,21,0▼ −0,8−22.300
NVBHNX0,11,4▼ −1,3−106.500
TIGHNX0,31,8▼ −1,5−125.000
VTZHNX0,01,6▼ −1,6−89.100
IDCHNX0,919,2▼ −18,3−320.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 26-2-2025

Phiên 26-2-2025, khối ngoại bán ròng 11,8 tỉ đồng trên HNX (mua 29,0 tỉ, bán 40,8 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: NTP (5,2 tỉ), SHS (2,4 tỉ), TNG (1,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (18,3 tỉ), VTZ (1,6 tỉ), TIG (1,5 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (6,1 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (19,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm