Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 10-4-2025

→
Phiên 10-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 22,0 tỉ đồng · 34 mã mua ròng, 33 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 10-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
VC3+2,0 tỉ
VTZ+1,2 tỉ
NAG+0,3 tỉ
VCS+0,2 tỉ
C69+0,2 tỉ
BKC+0,1 tỉ
PGT+0,1 tỉ
CTB+0,1 tỉ
NDN+0,1 tỉ
MVB+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 10-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-13,2 tỉ
MBS-4,9 tỉ
VFS-2,0 tỉ
SHS-1,1 tỉ
NRC-0,9 tỉ
BVS-0,8 tỉ
HUT-0,6 tỉ
IVS-0,5 tỉ
NTP-0,5 tỉ
TNG-0,5 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 10-4-2025

Xem đủ 32 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 68 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 10-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
VC3HNX2,30,3▲ +2,0+73.300
VTZHNX1,60,4▲ +1,2+66.800
NAGHNX0,40,2▲ +0,3+18.600
VCSHNX0,20,0▲ +0,2+5.000
C69HNX0,20,0▲ +0,2+29.700
BKCHNX0,10,0▲ +0,1+2.000
PGTHNX0,10,0▲ +0,1+10.000
CTBHNX0,10,0▲ +0,1+3.700
NDNHNX0,10,0▲ +0,1+9.900
MVBHNX0,10,0▲ +0,1+3.000
VTVHNX0,10,0▲ +0,1+6.300
MSTHNX0,50,5▲ +0,1+9.700
SLSHNX0,10,0▲ +0,0+200
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+5.900
WCSHNX0,00,0▲ +0,0+100
HATHNX0,00,0▲ +0,0+700
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+2.500
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+400
MICHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+800
NETHNX0,00,0▲ +0,0+200
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
PTIHNX0,00,0▲ +0,0+500
PSWHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
BABHNX0,00,0▲ +0,0+700
PMBHNX0,00,0▲ +0,0+400
MBGHNX0,00,0▲ +0,0+900
THDHNX0,00,0▲ +0,0+100
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+200
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+100
DHPHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+100
AMEHNX0,00,0▲ +0,0+200
PREHNX0,00,0■ 0,00
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−100
DTKHNX0,00,0▼ −0,0−100
GICHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBWHNX0,00,0▼ −0,0−100
GDWHNX0,00,0▼ −0,0−100
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
PDBHNX0,00,0▼ −0,0−500
PVGHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
CEOHNX0,00,0▼ −0,0−1.200
VIGHNX0,00,0▼ −0,0−3.500
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−5.500
PVSHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
CSTHNX0,00,0▼ −0,0−2.100
VGSHNX0,00,1▼ −0,1−3.041
TOTHNX0,00,1▼ −0,1−4.400
VNCHNX0,00,1▼ −0,1−1.400
PVBHNX0,00,1▼ −0,1−3.600
TIGHNX0,30,4▼ −0,1−13.700
PLCHNX0,00,2▼ −0,2−10.600
PVIHNX0,00,2▼ −0,2−3.700
VC2HNX0,00,2▼ −0,2−31.700
NVBHNX0,00,3▼ −0,3−27.900
DTDHNX0,00,3▼ −0,3−22.200
TNGHNX0,10,6▼ −0,5−31.500
NTPHNX0,00,5▼ −0,5−8.300
IVSHNX0,00,6▼ −0,5−52.900
HUTHNX0,61,2▼ −0,6−39.300
BVSHNX0,00,8▼ −0,8−27.400
NRCHNX0,71,7▼ −0,9−196.900
SHSHNX3,85,0▼ −1,1−89.550
VFSHNX2,24,1▼ −2,0−110.200
MBSHNX0,04,9▼ −4,9−198.000
IDCHNX0,013,2▼ −13,2−352.700

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 10-4-2025

Phiên 10-4-2025, khối ngoại bán ròng 22,0 tỉ đồng trên HNX (mua 14,0 tỉ, bán 35,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: VC3 (2,0 tỉ), VTZ (1,2 tỉ), NAG (0,3 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (13,2 tỉ), MBS (4,9 tỉ), VFS (2,0 tỉ).

Theo ngành, Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất được mua ròng nhiều nhất (1,0 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (12,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm