Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 25-4-2025

→
Phiên 25-4-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 23,7 tỉ đồng · 39 mã mua ròng, 27 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 25-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO+2,5 tỉ
MBS+2,0 tỉ
VGS+1,5 tỉ
TIG+1,1 tỉ
VCS+1,0 tỉ
TNG+0,8 tỉ
L14+0,7 tỉ
LAS+0,7 tỉ
VC7+0,5 tỉ
MST+0,5 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 25-4-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-17,7 tỉ
IDC-16,4 tỉ
DTD-0,6 tỉ
VFS-0,5 tỉ
PVI-0,4 tỉ
BVS-0,3 tỉ
DL1-0,3 tỉ
CPC-0,2 tỉ
IVS-0,1 tỉ
SLS-0,1 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 25-4-2025

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 67 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 25-4-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
CEOHNX4,41,9▲ +2,5+200.300
MBSHNX8,06,0▲ +2,0+75.100
VGSHNX1,60,1▲ +1,5+68.300
TIGHNX1,10,0▲ +1,1+172.000
VCSHNX1,10,1▲ +1,0+23.200
TNGHNX1,30,5▲ +0,8+45.027
L14HNX0,70,0▲ +0,7+26.900
LASHNX0,70,0▲ +0,7+38.200
VC7HNX0,60,0▲ +0,5+69.400
MSTHNX0,60,1▲ +0,5+94.600
NRCHNX0,30,0▲ +0,3+70.300
HUTHNX0,30,0▲ +0,2+19.500
PLCHNX0,20,0▲ +0,2+8.200
NTPHNX1,51,4▲ +0,1+1.800
BKCHNX0,10,0▲ +0,1+2.500
GICHNX0,10,0▲ +0,1+7.600
VC3HNX0,50,4▲ +0,1+4.100
PVBHNX0,10,0▲ +0,1+3.300
SHSHNX0,10,0▲ +0,1+6.520
TFCHNX0,10,0▲ +0,1+900
PSIHNX0,10,0▲ +0,1+9.600
VTZHNX0,60,6▲ +0,1+3.200
NVBHNX0,10,0▲ +0,0+4.100
PREHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
VC2HNX0,20,2▲ +0,0+4.500
HCCHNX0,00,0▲ +0,0+2.001
PPPHNX0,00,0▲ +0,0+1.400
INNHNX0,00,0▲ +0,0+400
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+1.900
ICGHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
NETHNX0,00,0▲ +0,0+100
LBEHNX0,00,0▲ +0,0+300
SCGHNX0,00,0▲ +0,0+100
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+200
PTIHNX0,00,0▲ +0,0+100
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+600
TTHHNX0,00,0▲ +0,0+500
AMEHNX0,00,0▲ +0,0+200
VIGHNX0,10,1■ 0,00
TVDHNX0,00,0▼ −0,0−100
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−100
BAXHNX0,00,0▼ −0,0−100
X20HNX0,00,0▼ −0,0−400
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
TVCHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−700
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−600
THDHNX0,00,0▼ −0,0−500
NHCHNX0,00,0▼ −0,0−700
IDJHNX0,00,0▼ −0,0−5.000
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−4.100
NAGHNX0,00,0▼ −0,0−2.100
HGMHNX0,00,0▼ −0,0−100
THTHNX0,00,0▼ −0,0−4.200
C69HNX0,00,0▼ −0,0−6.900
APSHNX0,00,1▼ −0,1−10.000
SLSHNX0,00,1▼ −0,1−300
IVSHNX0,30,5▼ −0,1−12.600
CPCHNX0,00,2▼ −0,2−10.000
DL1HNX0,20,5▼ −0,3−39.500
BVSHNX0,30,6▼ −0,3−11.200
PVIHNX0,00,4▼ −0,4−6.500
VFSHNX0,00,5▼ −0,5−25.300
DTDHNX0,00,6▼ −0,6−36.400
IDCHNX6,923,4▼ −16,4−443.700
PVSHNX9,527,2▼ −17,7−673.700

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 25-4-2025

Phiên 25-4-2025, khối ngoại bán ròng 23,7 tỉ đồng trên HNX (mua 42,0 tỉ, bán 65,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: CEO (2,5 tỉ), MBS (2,0 tỉ), VGS (1,5 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (17,7 tỉ), IDC (16,4 tỉ), DTD (0,6 tỉ).

Theo ngành, Thép được mua ròng nhiều nhất (1,5 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (17,7 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm