Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 4-9-2025

→
Phiên 4-9-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 40,2 tỉ đồng · 39 mã mua ròng, 34 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 4-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS+28,9 tỉ
VIG+2,1 tỉ
VGS+1,4 tỉ
TIG+1,4 tỉ
TVC+1,4 tỉ
VCS+1,3 tỉ
C69+1,2 tỉ
L14+1,2 tỉ
VC7+1,1 tỉ
APS+1,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 4-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-38,6 tỉ
PVS-36,9 tỉ
IDC-1,8 tỉ
HUT-1,6 tỉ
VFS-1,6 tỉ
BVS-0,8 tỉ
TNG-0,5 tỉ
NAG-0,4 tỉ
CEO-0,4 tỉ
IDJ-0,4 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 4-9-2025

Xem đủ 32 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 74 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 4-9-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
MBSHNX30,71,8▲ +28,9+715.000
VIGHNX2,10,1▲ +2,1+258.600
VGSHNX3,72,2▲ +1,4+45.000
TIGHNX1,60,2▲ +1,4+137.800
TVCHNX1,40,0▲ +1,4+122.700
VCSHNX1,30,0▲ +1,3+25.300
C69HNX1,20,0▲ +1,2+120.400
L14HNX2,21,0▲ +1,2+27.800
VC7HNX1,30,2▲ +1,1+84.700
APSHNX2,21,2▲ +1,0+86.500
PSIHNX1,10,5▲ +0,7+66.800
DTDHNX2,21,6▲ +0,6+27.700
VC3HNX1,10,6▲ +0,5+17.800
IPAHNX1,30,9▲ +0,4+18.400
VC2HNX0,20,0▲ +0,2+23.400
EVSHNX0,30,1▲ +0,2+22.900
DXPHNX0,20,0▲ +0,2+13.700
HGMHNX0,10,0▲ +0,1+500
VTZHNX0,20,1▲ +0,1+4.800
MBGHNX0,10,0▲ +0,1+21.500
PLCHNX0,20,1▲ +0,1+2.100
HCCHNX0,10,0▲ +0,1+2.000
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+700
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+200
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+3.000
MACHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+300
KSTHNX0,00,0▲ +0,0+800
PTIHNX0,00,0▲ +0,0+400
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+600
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
SAFHNX0,00,0▲ +0,0+100
NBWHNX0,00,0▲ +0,0+100
TKUHNX0,00,0▲ +0,0+200
AMCHNX0,00,0▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+100
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+100
TFCHNX0,00,0■ 0,00
PSDHNX0,00,0▼ −0,0−25
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−100
HBSHNX0,00,0▼ −0,0−119
HMHHNX0,00,0▼ −0,0−100
MSTHNX0,00,0▼ −0,0−300
PVIHNX0,00,0▼ −0,0−100
TMXHNX0,00,0▼ −0,0−800
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
STCHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
SDNHNX0,00,0▼ −0,0−800
NETHNX0,00,0▼ −0,0−300
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−85
HLDHNX0,10,2▼ −0,0−2.300
HATHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
LASHNX0,10,2▼ −0,1−3.100
IVSHNX0,80,9▼ −0,1−5.700
PREHNX0,00,1▼ −0,1−3.600
NTPHNX1,21,3▼ −0,1−1.227
NRCHNX0,10,2▼ −0,1−14.100
WSSHNX0,00,1▼ −0,1−14.900
PVBHNX0,00,2▼ −0,2−5.600
GMXHNX0,00,2▼ −0,2−9.900
NVBHNX0,00,2▼ −0,2−11.200
NDNHNX0,00,4▼ −0,4−28.300
IDJHNX0,10,5▼ −0,4−50.900
CEOHNX0,00,4▼ −0,4−14.900
NAGHNX0,20,6▼ −0,4−32.500
TNGHNX2,53,0▼ −0,5−22.700
BVSHNX0,00,8▼ −0,8−19.400
VFSHNX0,01,6▼ −1,6−76.500
HUTHNX0,01,6▼ −1,6−87.900
IDCHNX27,028,8▼ −1,8−39.870
PVSHNX5,242,1▼ −36,9−1.053.100
SHSHNX31,970,6▼ −38,6−1.331.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 4-9-2025

Phiên 4-9-2025, khối ngoại bán ròng 40,2 tỉ đồng trên HNX (mua 124,4 tỉ, bán 164,6 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: MBS (28,9 tỉ), VIG (2,1 tỉ), VGS (1,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (38,6 tỉ), PVS (36,9 tỉ), IDC (1,8 tỉ).

Theo ngành, Xây dựng, xây lắp được mua ròng nhiều nhất (2,7 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (36,9 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm