Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 10-9-2025

→
Phiên 10-9-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 69,9 tỉ đồng · 33 mã mua ròng, 41 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 10-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS+10,1 tỉ
NAG+1,7 tỉ
TNG+1,7 tỉ
VFS+1,1 tỉ
HGM+0,8 tỉ
VC3+0,6 tỉ
C69+0,5 tỉ
BCC+0,5 tỉ
NTP+0,3 tỉ
PLC+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 10-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO-28,1 tỉ
PVS-19,0 tỉ
IDC-16,4 tỉ
SHS-10,4 tỉ
HUT-3,3 tỉ
TVC-1,9 tỉ
L14-1,7 tỉ
VGS-1,2 tỉ
IPA-0,9 tỉ
TIG-0,8 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 10-9-2025

Xem đủ 31 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 74 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 10-9-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
MBSHNX15,15,0▲ +10,1+273.100
NAGHNX2,00,2▲ +1,7+132.800
TNGHNX2,20,4▲ +1,7+86.612
VFSHNX2,51,5▲ +1,1+55.300
HGMHNX0,80,0▲ +0,8+2.600
VC3HNX0,80,2▲ +0,6+20.000
C69HNX0,90,4▲ +0,5+37.900
BCCHNX0,50,0▲ +0,5+51.800
NTPHNX0,30,0▲ +0,3+4.100
PLCHNX0,30,1▲ +0,2+7.800
LHCHNX0,20,0▲ +0,2+2.000
VTZHNX0,20,1▲ +0,1+5.900
HCCHNX0,10,0▲ +0,1+4.000
PVBHNX0,10,0▲ +0,1+3.200
INNHNX0,10,0▲ +0,1+1.000
DXPHNX0,10,0▲ +0,1+4.700
PCEHNX0,00,0▲ +0,0+1.900
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+600
PVIHNX0,00,0▲ +0,0+500
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
THDHNX0,00,0▲ +0,0+855
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+400
PMCHNX0,00,0▲ +0,0+110
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+900
NETHNX0,00,0▲ +0,0+100
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+900
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+300
PMPHNX0,00,0▲ +0,0+300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+700
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+500
DTKHNX0,00,0▲ +0,0+200
VBCHNX0,00,0▲ +0,0+100
BTSHNX0,00,0▼ −0,0−100
STPHNX0,00,0▼ −0,0−100
THBHNX0,00,0▼ −0,0−100
VDLHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−100
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−6
MVBHNX0,00,0▼ −0,0−100
PREHNX0,00,0▼ −0,0−100
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−100
PMBHNX0,00,0▼ −0,0−500
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
MBGHNX0,00,0▼ −0,0−5.100
VC2HNX0,00,0▼ −0,0−4.400
VC7HNX0,20,3▼ −0,1−4.300
VIGHNX0,00,1▼ −0,1−8.800
VCSHNX0,00,1▼ −0,1−1.700
APSHNX0,30,4▼ −0,1−10.200
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−6.000
CSTHNX0,00,2▼ −0,2−10.800
GMXHNX0,00,2▼ −0,2−10.100
BVSHNX0,00,2▼ −0,2−4.900
IDJHNX0,00,2▼ −0,2−28.000
TFCHNX0,00,2▼ −0,2−3.500
DL1HNX0,00,3▼ −0,3−40.300
PSIHNX0,00,3▼ −0,3−30.500
MSTHNX0,20,5▼ −0,3−51.000
NDNHNX0,00,4▼ −0,4−33.800
IVSHNX0,00,5▼ −0,5−46.400
EVSHNX0,00,5▼ −0,5−65.000
DTDHNX0,21,0▼ −0,8−36.600
TIGHNX0,31,1▼ −0,8−81.500
IPAHNX0,00,9▼ −0,9−40.900
VGSHNX1,12,3▼ −1,2−40.443
L14HNX0,01,7▼ −1,7−44.100
TVCHNX0,12,0▼ −1,9−171.500
HUTHNX0,03,3▼ −3,3−169.800
SHSHNX44,855,2▼ −10,4−390.890
IDCHNX1,918,3▼ −16,4−386.080
PVSHNX5,624,6▼ −19,0−553.900
CEOHNX2,130,2▼ −28,1−1.175.420

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 10-9-2025

Phiên 10-9-2025, khối ngoại bán ròng 69,9 tỉ đồng trên HNX (mua 83,2 tỉ, bán 153,0 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: MBS (10,1 tỉ), NAG (1,7 tỉ), TNG (1,7 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: CEO (28,1 tỉ), PVS (19,0 tỉ), IDC (16,4 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, vật liệu xây dựng được mua ròng nhiều nhất (2,3 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (45,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm