Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 23-9-2025

→
Phiên 23-9-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 7,5 tỉ đồng · 25 mã mua ròng, 52 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 23-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO+27,5 tỉ
SHS+14,0 tỉ
EVS+0,4 tỉ
TIG+0,3 tỉ
C69+0,2 tỉ
PVI+0,1 tỉ
IVS+0,1 tỉ
HLD+0,1 tỉ
BVS+0,1 tỉ
WSS+0,0 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 23-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-22,1 tỉ
NTP-9,0 tỉ
IDC-5,4 tỉ
TVC-1,7 tỉ
VFS-1,6 tỉ
HUT-1,3 tỉ
TNG-1,3 tỉ
MST-1,0 tỉ
VGS-0,9 tỉ
PVS-0,6 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 23-9-2025

Xem đủ 33 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 77 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 23-9-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
CEOHNX28,41,0▲ +27,5+1.089.821
SHSHNX14,00,0▲ +14,0+569.300
EVSHNX0,40,0▲ +0,4+56.400
TIGHNX0,30,0▲ +0,3+31.600
C69HNX0,40,2▲ +0,2+15.800
PVIHNX0,10,0▲ +0,1+1.900
IVSHNX0,20,1▲ +0,1+12.800
HLDHNX0,10,0▲ +0,1+7.000
BVSHNX0,30,1▲ +0,1+3.400
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+5.700
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+200
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+4.500
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
BABHNX0,00,0▲ +0,0+500
PSWHNX0,00,0▲ +0,0+700
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+900
VC6HNX0,00,0▲ +0,0+100
NSTHNX0,00,0▲ +0,0+300
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+300
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+500
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+100
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+100
TVDHNX0,00,0▲ +0,0+100
SD5HNX0,00,0▲ +0,0+100
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+100
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−40
TMXHNX0,00,0▼ −0,0−200
PREHNX0,00,0▼ −0,0−100
VBCHNX0,00,0▼ −0,0−100
PPSHNX0,00,0▼ −0,0−300
TTTHNX0,00,0▼ −0,0−100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−500
INNHNX0,00,0▼ −0,0−100
HCCHNX0,00,0▼ −0,0−400
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−2.800
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−600
WCSHNX0,00,0▼ −0,0−70
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−300
X20HNX0,00,0▼ −0,0−2.100
CLHHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
PSIHNX0,20,2▼ −0,0−4.000
APIHNX0,00,0▼ −0,0−4.100
KSFHNX0,20,2▼ −0,0−400
HGMHNX0,00,1▼ −0,1−200
APSHNX0,40,5▼ −0,1−6.800
TFCHNX0,00,1▼ −0,1−1.000
LASHNX0,00,1▼ −0,1−3.800
VTZHNX0,00,1▼ −0,1−3.900
PVBHNX0,00,1▼ −0,1−2.600
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−13.200
NAGHNX0,00,1▼ −0,1−11.200
VC7HNX0,10,2▼ −0,1−8.000
VC3HNX0,00,1▼ −0,1−3.900
VIGHNX0,00,1▼ −0,1−16.800
NDNHNX0,00,1▼ −0,1−11.300
DXPHNX0,10,3▼ −0,2−19.100
IPAHNX0,10,4▼ −0,3−13.400
IDJHNX0,00,3▼ −0,3−43.800
VC2HNX0,00,3▼ −0,3−35.600
CSTHNX0,00,4▼ −0,4−24.300
LHCHNX0,00,4▼ −0,4−3.800
NRCHNX0,00,4▼ −0,4−66.000
DTDHNX0,00,4▼ −0,4−20.700
VCSHNX0,00,5▼ −0,5−9.627
L14HNX0,00,6▼ −0,6−15.800
PLCHNX0,30,9▼ −0,6−22.000
PVSHNX0,51,2▼ −0,6−18.901
VGSHNX0,00,9▼ −0,9−30.900
MSTHNX0,01,0▼ −1,0−179.800
TNGHNX0,01,3▼ −1,3−61.300
HUTHNX0,82,0▼ −1,3−69.600
VFSHNX0,72,3▼ −1,6−83.700
TVCHNX0,52,2▼ −1,7−154.300
IDCHNX2,47,8▼ −5,4−132.800
NTPHNX1,410,4▼ −9,0−142.700
MBSHNX6,528,6▼ −22,1−634.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 23-9-2025

Phiên 23-9-2025, khối ngoại bán ròng 7,5 tỉ đồng trên HNX (mua 58,7 tỉ, bán 66,2 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: CEO (27,5 tỉ), SHS (14,0 tỉ), EVS (0,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (22,1 tỉ), NTP (9,0 tỉ), IDC (5,4 tỉ).

Theo ngành, Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản được mua ròng nhiều nhất (21,5 tỉ đồng).

Thiết bị, vật liệu xây dựng bị bán ròng nhiều nhất (9,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm