Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 30-9-2025

→
Phiên 30-9-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 18,1 tỉ đồng · 25 mã mua ròng, 48 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 30-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
CEO+45,3 tỉ
MBS+25,1 tỉ
DTD+7,9 tỉ
TNG+5,6 tỉ
PLC+5,3 tỉ
VFS+5,1 tỉ
SLS+1,9 tỉ
VC3+1,0 tỉ
NRC+0,9 tỉ
HUT+0,5 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 30-9-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-41,7 tỉ
PVS-23,1 tỉ
HLD-2,4 tỉ
SHS-1,8 tỉ
PMC-1,4 tỉ
TIG-1,4 tỉ
VTZ-1,3 tỉ
MST-1,0 tỉ
VC7-0,9 tỉ
NAG-0,9 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 30-9-2025

Xem đủ 31 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 73 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 30-9-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
CEOHNX49,23,9▲ +45,3+1.787.700
MBSHNX26,91,8▲ +25,1+747.865
DTDHNX9,01,1▲ +7,9+365.800
TNGHNX8,12,4▲ +5,6+287.100
PLCHNX6,81,5▲ +5,3+181.900
VFSHNX6,61,5▲ +5,1+272.768
SLSHNX2,40,5▲ +1,9+10.000
VC3HNX1,00,0▲ +1,0+36.300
NRCHNX1,50,6▲ +0,9+135.000
HUTHNX3,32,8▲ +0,5+30.800
L40HNX0,70,2▲ +0,5+6.200
IPAHNX0,80,5▲ +0,3+16.900
NTPHNX0,40,3▲ +0,1+1.700
CLHHNX0,10,0▲ +0,1+4.200
PVIHNX0,20,1▲ +0,1+1.300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
CIAHNX0,00,0▲ +0,0+2.600
C69HNX0,10,1▲ +0,0+1.900
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+3.400
NBPHNX0,00,0▲ +0,0+900
BABHNX0,00,0▲ +0,0+400
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+200
CTPHNX0,00,0▲ +0,0+100
PGNHNX0,00,0▲ +0,0+200
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−100
HDAHNX0,00,0▼ −0,0−100
VDLHNX0,00,0▼ −0,0−100
TMXHNX0,00,0▼ −0,0−100
DADHNX0,00,0▼ −0,0−100
IDVHNX0,00,0▼ −0,0−100
VNRHNX0,00,0▼ −0,0−200
WSSHNX0,00,0▼ −0,0−800
VNFHNX0,00,0▼ −0,0−400
OCHHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−300
THBHNX0,00,0▼ −0,0−900
NETHNX0,00,0▼ −0,0−100
DHTHNX0,00,0▼ −0,0−200
KSFHNX0,10,1▼ −0,0−200
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
MBGHNX0,00,0▼ −0,0−7.900
THDHNX0,00,0▼ −0,0−1.600
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
HGMHNX0,00,1▼ −0,1−200
APSHNX0,30,3▼ −0,1−7.200
DL1HNX0,10,2▼ −0,1−14.600
DXPHNX0,00,1▼ −0,1−10.500
NVBHNX0,00,1▼ −0,1−9.400
BVSHNX0,20,3▼ −0,2−4.200
CSTHNX0,00,2▼ −0,2−15.000
L14HNX0,10,4▼ −0,2−6.300
VGSHNX0,20,5▼ −0,3−8.700
APIHNX0,00,3▼ −0,3−32.100
PSIHNX0,00,3▼ −0,3−36.400
LASHNX0,00,3▼ −0,3−17.800
VC2HNX0,00,3▼ −0,3−39.900
IVSHNX0,10,5▼ −0,4−38.000
IDJHNX0,20,7▼ −0,5−70.500
NDNHNX0,00,5▼ −0,5−39.500
EVSHNX0,00,5▼ −0,5−73.400
VCSHNX0,00,6▼ −0,6−12.800
TVCHNX0,00,6▼ −0,6−58.600
NAGHNX0,00,9▼ −0,9−69.600
VC7HNX0,00,9▼ −0,9−77.900
MSTHNX0,01,0▼ −1,0−182.120
VTZHNX0,01,3▼ −1,3−67.800
TIGHNX0,11,5▼ −1,4−152.800
PMCHNX0,01,4▼ −1,4−11.500
SHSHNX36,338,1▼ −1,8−70.550
HLDHNX0,02,4▼ −2,4−133.700
PVSHNX1,724,9▼ −23,1−701.105
IDCHNX4,846,5▼ −41,7−1.078.070

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 30-9-2025

Phiên 30-9-2025, khối ngoại mua ròng 18,1 tỉ đồng trên HNX (mua 161,4 tỉ, bán 143,3 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: CEO (45,3 tỉ), MBS (25,1 tỉ), DTD (7,9 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (41,7 tỉ), PVS (23,1 tỉ), HLD (2,4 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (26,9 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (23,1 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm