Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 6-2-2026

→
Phiên 6-2-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 85,2 tỉ đồng · 25 mã mua ròng, 38 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 6-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+87,0 tỉ
IDC+54,6 tỉ
TNG+5,4 tỉ
PLC+2,8 tỉ
PVB+2,6 tỉ
KSF+1,3 tỉ
IVS+0,7 tỉ
BVS+0,4 tỉ
IPA+0,1 tỉ
DTD+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 6-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS-56,0 tỉ
MBS-5,5 tỉ
VFS-2,3 tỉ
CEO-1,5 tỉ
NTP-1,2 tỉ
PMC-0,7 tỉ
HUT-0,4 tỉ
VGS-0,3 tỉ
VCS-0,3 tỉ
MST-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 6-2-2026

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 63 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 6-2-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX101,214,1▲ +87,0+1.963.623
IDCHNX64,910,3▲ +54,6+1.143.700
TNGHNX13,68,1▲ +5,4+250.800
PLCHNX2,80,1▲ +2,8+83.600
PVBHNX2,60,0▲ +2,6+74.400
KSFHNX1,30,0▲ +1,3+15.502
IVSHNX0,70,0▲ +0,7+81.200
BVSHNX0,50,1▲ +0,4+13.000
IPAHNX0,10,0▲ +0,1+7.400
DTDHNX0,10,0▲ +0,1+7.000
VC3HNX0,60,4▲ +0,1+4.300
EVSHNX0,10,0▲ +0,1+18.400
HATHNX0,10,0▲ +0,1+1.600
APSHNX0,00,0▲ +0,0+7.600
TIGHNX0,20,2▲ +0,0+4.900
PVIHNX0,30,3▲ +0,0+400
HLCHNX0,00,0▲ +0,0+2.675
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
THTHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
ICGHNX0,00,0▲ +0,0+400
SGCHNX0,00,0▲ +0,0+100
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+200
GKMHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
MICHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHNHNX0,00,0▼ −0,0−200
INCHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−100
MACHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTZHNX0,10,1▼ −0,0−100
HOMHNX0,00,0▼ −0,0−500
THDHNX0,00,0▼ −0,0−100
BABHNX0,00,0▼ −0,0−300
INNHNX0,00,0▼ −0,0−100
POTHNX0,00,0▼ −0,0−300
CANHNX0,00,0▼ −0,0−500
TKUHNX0,00,0▼ −0,0−1.100
PVGHNX0,00,0▼ −0,0−2.800
HGMHNX0,00,1▼ −0,0−100
SCIHNX0,00,0▼ −0,0−3.000
HVTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
GICHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
NRCHNX0,00,0▼ −0,0−5.200
DHTHNX0,20,2▼ −0,0−700
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−2.800
CLHHNX0,00,1▼ −0,1−3.000
SLSHNX0,00,1▼ −0,1−500
APIHNX0,00,1▼ −0,1−19.300
VC7HNX0,00,2▼ −0,2−25.000
DL1HNX0,00,2▼ −0,2−42.300
L14HNX0,10,3▼ −0,2−8.400
C69HNX0,10,3▼ −0,2−13.300
LASHNX0,00,2▼ −0,2−13.600
MSTHNX0,00,3▼ −0,3−43.700
VCSHNX0,00,3▼ −0,3−6.500
VGSHNX0,61,0▼ −0,3−12.500
HUTHNX0,50,9▼ −0,4−26.560
PMCHNX0,00,7▼ −0,7−5.000
NTPHNX0,41,5▼ −1,2−18.400
CEOHNX0,31,8▼ −1,5−82.900
VFSHNX1,43,6▼ −2,3−151.700
MBSHNX0,05,5▼ −5,5−212.195
SHSHNX0,456,4▼ −56,0−3.062.500

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 6-2-2026

Phiên 6-2-2026, khối ngoại mua ròng 85,2 tỉ đồng trên HNX (mua 193,1 tỉ, bán 107,9 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (87,0 tỉ), IDC (54,6 tỉ), TNG (5,4 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: SHS (56,0 tỉ), MBS (5,5 tỉ), VFS (2,3 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (87,0 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (62,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm