Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 1-4-2026

→
Phiên 1-4-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 181,6 tỉ đồng · 27 mã mua ròng, 31 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 1-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+130,1 tỉ
IDC+56,1 tỉ
TNG+3,5 tỉ
PVS+2,2 tỉ
PLC+0,9 tỉ
CEO+0,7 tỉ
DXP+0,4 tỉ
BVS+0,2 tỉ
TOT+0,1 tỉ
VCS+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 1-4-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VFS-4,5 tỉ
MST-3,7 tỉ
VC3-1,3 tỉ
PVI-0,6 tỉ
C69-0,4 tỉ
IVS-0,4 tỉ
VGS-0,3 tỉ
HUT-0,3 tỉ
NSH-0,2 tỉ
TVD-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 1-4-2026

Xem đủ 28 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 59 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 1-4-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX145,615,6▲ +130,1+7.435.400
IDCHNX62,56,3▲ +56,1+1.145.815
TNGHNX8,14,6▲ +3,5+138.400
PVSHNX28,626,4▲ +2,2+54.300
PLCHNX0,90,0▲ +0,9+40.200
CEOHNX1,30,6▲ +0,7+40.750
DXPHNX0,40,0▲ +0,4+33.400
BVSHNX0,20,0▲ +0,2+7.300
TOTHNX0,10,0▲ +0,1+7.800
VCSHNX0,10,0▲ +0,1+2.300
NFCHNX0,10,0▲ +0,1+900
NTPHNX0,10,0▲ +0,1+900
IDJHNX0,10,0▲ +0,1+12.800
VC7HNX0,10,0▲ +0,0+6.000
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+2.100
VTZHNX0,10,1▲ +0,0+1.500
PVBHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
HLDHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
KSFHNX0,00,0▲ +0,0+202
DTKHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
THDHNX0,00,0▲ +0,0+100
CTBHNX0,00,0▲ +0,0+100
PVGHNX0,00,0▲ +0,0+200
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+100
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHEHNX0,00,0▲ +0,0+100
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+100
LHCHNX0,00,0■ 0,00
VC6HNX0,00,0▼ −0,0−100
APSHNX0,00,0▼ −0,0−500
VDLHNX0,00,0▼ −0,0−300
PGSHNX0,00,0▼ −0,0−100
NETHNX0,00,0▼ −0,0−100
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−300
SGCHNX0,00,0▼ −0,0−300
GICHNX0,00,0▼ −0,0−4.100
CTPHNX0,00,0▼ −0,0−6.500
TFCHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−14.000
MBSHNX0,10,1▼ −0,1−2.521
L14HNX0,00,1▼ −0,1−2.900
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−16.200
LASHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
HGMHNX0,00,1▼ −0,1−500
TKUHNX0,00,1▼ −0,1−7.400
TIGHNX0,00,1▼ −0,1−16.400
DTDHNX0,00,1▼ −0,1−7.100
PSIHNX0,00,2▼ −0,2−19.800
IPAHNX0,00,2▼ −0,2−10.000
TVDHNX0,00,2▼ −0,2−15.300
NSHHNX0,00,2▼ −0,2−32.500
HUTHNX2,32,6▼ −0,3−19.644
VGSHNX0,00,4▼ −0,3−14.000
IVSHNX0,00,4▼ −0,4−55.300
C69HNX0,00,4▼ −0,4−25.200
PVIHNX0,10,7▼ −0,6−7.800
VC3HNX0,01,3▼ −1,3−48.900
MSTHNX0,23,9▼ −3,7−421.200
VFSHNX0,85,3▼ −4,5−314.100

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 1-4-2026

Phiên 1-4-2026, khối ngoại mua ròng 181,6 tỉ đồng trên HNX (mua 252,0 tỉ, bán 70,4 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (130,1 tỉ), IDC (56,1 tỉ), TNG (3,5 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: VFS (4,5 tỉ), MST (3,7 tỉ), VC3 (1,3 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (125,2 tỉ đồng).

Xây dựng, xây lắp bị bán ròng nhiều nhất (4,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm