Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ACE
CTCP Bê tông Ly tâm An Giang
An Giang Centrifugal Concrete Joint Stock Company
29.500
▲ +400 (▲ +1,37%)

Room ngoại ACE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ACE theo thời gian

344 ngày
0,10%0,62%1,13%1,65%2,17%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 5%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 18.015 cổ phiếu ACE, tương đương 0,59% vốn, trên trần sở hữu 5%. Room còn lại 134.524 cổ phiếu (4,41% vốn), khoảng 4 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,03% (8-3-2022), thấp nhất 0,24% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ACE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,59%0,59%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,40%0,59%▲ +0,19 điểm %5.700
3 tháng3-7-20260,26%0,59%▲ +0,33 điểm %10.000
1 năm2-10-20250,25%0,59%▲ +0,34 điểm %10.495
3 năm8-3-20222,03%0,59%▼ −1,44 điểm %-43.805

Sở hữu nước ngoài ACE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,59%■ 0,00 điểm %18.0155%134.524
9-20260,59%▲ +0,19 điểm %18.0155%134.524
8-20260,40%▲ +0,14 điểm %12.3155%140.224
7-20260,26%■ 0,00 điểm %8.0155%144.524
6-20260,26%▲ +0,02 điểm %8.0155%144.524
5-20260,25%■ 0,00 điểm %7.5155%145.024
4-20260,25%■ 0,00 điểm %7.5155%145.024
3-20260,25%■ 0,00 điểm %7.5155%145.024
2-20260,25%▼ −0,00 điểm %7.5155%145.024
1-20260,25%■ 0,00 điểm %7.5205%145.019
12-20250,25%■ 0,00 điểm %7.5205%145.019
11-20250,25%■ 0,00 điểm %7.5205%145.019
10-20250,25%■ 0,00 điểm %7.5205%145.019
9-20250,25%■ 0,00 điểm %7.5205%145.019
8-20250,25%▲ +0,00 điểm %7.5205%145.019
7-20250,24%■ 0,00 điểm %7.4205%145.119
6-20250,24%▲ +0,00 điểm %7.4205%145.119
5-20250,24%▼ −1,79 điểm %7.3205%145.219
3-20222,03%▲ +0,18 điểm %61.82049%1.433.062
2-20221,85%—56.42049%1.438.462

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202618.01500,59%134.524
1-10-202618.01500,59%134.524
30-9-202618.01500,59%134.524
29-9-202618.01500,59%134.524
28-9-202618.01500,59%134.524
25-9-202618.01500,59%134.524
24-9-202618.01500,59%134.524
23-9-202618.01500,59%134.524
22-9-202618.01500,59%134.524
21-9-202618.01500,59%134.524
18-9-202618.01500,59%134.524
17-9-202618.01500,59%134.524
16-9-202618.01500,59%134.524
15-9-202618.01500,59%134.524
14-9-202618.01500,59%134.524
11-9-202618.01500,59%134.524
10-9-202618.015+4.0000,59%134.524
9-9-202614.01500,46%138.524
8-9-202614.01500,46%138.524
7-9-202614.01500,46%138.524
4-9-202614.01500,46%138.524
3-9-202614.015+1.7000,46%138.524
28-8-202612.31500,40%140.224
27-8-202612.31500,40%140.224
26-8-202612.31500,40%140.224
25-8-202612.315+3.3000,40%140.224
24-8-20269.01500,30%143.524
21-8-20269.01500,30%143.524
20-8-20269.01500,30%143.524
19-8-20269.015—0,30%143.524

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ACE