Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ADP
CTCP Sơn Á Đông
A Dong Paint Stock Company
23.650
▲ +50 (▲ +0,21%)

Room ngoại ADP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ADP theo thời gian

786 ngày
0,79%0,89%0,99%1,09%1,19%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 232.040 cổ phiếu ADP, tương đương 1,01% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 22.807.810 cổ phiếu (98,99% vốn), khoảng 539 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,17% (12-5-2026), thấp nhất 0,82% (16-1-2024).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ADP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,01%1,01%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,00%1,01%▲ +0,00 điểm %1.000
3 tháng3-7-20261,13%1,01%▼ −0,12 điểm %-28.400
1 năm2-10-20250,89%1,01%▲ +0,12 điểm %26.500
3 năm3-10-20230,83%1,01%▲ +0,18 điểm %40.500

Sở hữu nước ngoài ADP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,01%■ 0,00 điểm %232.040100%22.807.810
9-20261,01%▲ +0,00 điểm %232.040100%22.807.810
8-20261,00%▲ +0,01 điểm %231.040100%22.808.810
7-20261,00%▼ −0,16 điểm %229.840100%22.810.010
6-20261,16%▲ +0,00 điểm %266.540100%22.773.310
5-20261,16%▲ +0,04 điểm %266.340100%22.773.510
4-20261,12%▲ +0,01 điểm %257.740100%22.782.110
3-20261,11%▲ +0,02 điểm %254.740100%22.785.110
2-20261,09%▲ +0,00 điểm %251.240100%22.788.610
1-20261,09%▼ −0,01 điểm %251.140100%22.788.710
12-20251,10%▲ +0,01 điểm %253.140100%22.786.710
11-20251,09%▲ +0,19 điểm %251.240100%22.788.610
10-20250,90%▲ +0,02 điểm %207.840100%22.832.010
9-20250,89%▲ +0,03 điểm %204.140100%22.835.710
8-20250,86%■ 0,00 điểm %198.340100%22.841.510
7-20250,86%▲ +0,00 điểm %198.340100%22.841.510
6-20250,86%▲ +0,01 điểm %197.440100%22.842.410
5-20250,84%▼ −0,00 điểm %194.540100%22.845.310
4-20250,85%▼ −0,00 điểm %195.240100%22.844.610
3-20250,85%▲ +0,01 điểm %195.840100%22.844.010
2-20250,84%▲ +0,01 điểm %193.440100%22.846.410
1-20250,83%▼ −0,00 điểm %190.540100%22.849.310
12-20240,83%▼ −0,01 điểm %190.640100%22.849.210
11-20240,84%▲ +0,01 điểm %193.240100%22.846.610
10-20240,83%▼ −0,04 điểm %190.840100%22.849.010
9-20240,86%▼ −0,00 điểm %199.240100%22.840.610
8-20240,87%▲ +0,03 điểm %199.640100%22.840.210
7-20240,84%▼ −0,01 điểm %193.140100%22.846.710
6-20240,84%▲ +0,00 điểm %194.640100%22.845.210
5-20240,84%▲ +0,00 điểm %194.440100%22.845.410
4-20240,84%▲ +0,01 điểm %193.340100%22.846.510
3-20240,83%■ 0,00 điểm %191.440100%22.848.410
2-20240,83%▲ +0,00 điểm %191.440100%22.848.410
1-20240,83%▼ −0,00 điểm %190.440100%22.849.410
12-20230,83%■ 0,00 điểm %191.240100%22.848.610
11-20230,83%■ 0,00 điểm %191.240100%22.848.610
10-20230,83%▼ −0,00 điểm %191.240100%22.848.610
9-20230,83%■ 0,00 điểm %191.540100%22.848.310
8-20230,83%■ 0,00 điểm %191.540100%22.848.310
7-20230,83%▼ −0,05 điểm %191.540100%22.848.310
3-20220,88%▼ −0,00 điểm %203.540100%22.836.310
2-20220,88%—203.740100%22.836.110

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026232.04001,01%22.807.810
1-10-2026232.04001,01%22.807.810
30-9-2026232.04001,01%22.807.810
29-9-2026232.04001,01%22.807.810
28-9-2026232.04001,01%22.807.810
25-9-2026232.04001,01%22.807.810
24-9-2026232.040+3001,01%22.807.810
23-9-2026231.74001,01%22.808.110
22-9-2026231.740+1001,01%22.808.110
21-9-2026231.64001,01%22.808.210
18-9-2026231.64001,01%22.808.210
17-9-2026231.64001,01%22.808.210
16-9-2026231.64001,01%22.808.210
15-9-2026231.64001,01%22.808.210
14-9-2026231.64001,01%22.808.210
11-9-2026231.64001,01%22.808.210
10-9-2026231.64001,01%22.808.210
9-9-2026231.640−1001,01%22.808.210
8-9-2026231.74001,01%22.808.110
7-9-2026231.74001,01%22.808.110
4-9-2026231.740+7001,01%22.808.110
3-9-2026231.04001,00%22.808.810
28-8-2026231.04001,00%22.808.810
27-8-2026231.04001,00%22.808.810
26-8-2026231.040+2001,00%22.808.810
25-8-2026230.840+1.9001,00%22.809.010
24-8-2026228.940−1.4000,99%22.810.910
21-8-2026230.34001,00%22.809.510
20-8-2026230.34001,00%22.809.510
19-8-2026230.340—1,00%22.809.510

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ADP