Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BDW
CTCP Cấp thoát nước Bình Định
BINHDINH Water Supply and Sewerage Joint Stock Company
24.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại BDW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BDW theo thời gian

344 ngày
0,05%0,05%0,06%0,06%0,07%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 5.827 cổ phiếu BDW, tương đương 0,05% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 6.199.573 cổ phiếu (49,95% vốn), khoảng 149 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,06% (27-7-2026), thấp nhất 0,05% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BDW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,06%0,05%▼ −0,01 điểm %-1.481
3 tháng3-7-20260,05%0,05%▼ −0,00 điểm %-181
1 năm2-10-20250,05%0,05%▼ −0,00 điểm %-189
3 năm8-3-20220,05%0,05%▲ +0,00 điểm %10

Sở hữu nước ngoài BDW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,05%■ 0,00 điểm %5.82750%6.199.573
9-20260,05%▼ −0,01 điểm %5.82750%6.199.573
8-20260,06%▼ −0,01 điểm %7.30850%6.198.092
7-20260,06%▲ +0,02 điểm %8.00850%6.197.392
6-20260,05%■ 0,00 điểm %6.00849%6.075.284
5-20260,05%■ 0,00 điểm %6.00849%6.075.284
4-20260,05%■ 0,00 điểm %6.00849%6.075.284
3-20260,05%▼ −0,00 điểm %6.00849%6.075.284
2-20260,05%■ 0,00 điểm %6.01749%6.075.275
1-20260,05%▲ +0,00 điểm %6.01749%6.075.275
12-20250,05%■ 0,00 điểm %6.01649%6.075.276
11-20250,05%■ 0,00 điểm %6.01649%6.075.276
10-20250,05%■ 0,00 điểm %6.01649%6.075.276
9-20250,05%■ 0,00 điểm %6.01649%6.075.276
8-20250,05%■ 0,00 điểm %6.01649%6.075.276
7-20250,05%■ 0,00 điểm %6.01649%6.075.276
6-20250,05%■ 0,00 điểm %6.01649%6.075.276
5-20250,05%▲ +0,00 điểm %6.01649%6.075.276
3-20220,05%■ 0,00 điểm %5.81749%6.075.475
2-20220,05%—5.81749%6.075.475

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20265.82700,05%6.199.573
1-10-20265.82700,05%6.199.573
30-9-20265.82700,05%6.199.573
29-9-20265.82700,05%6.199.573
28-9-20265.82700,05%6.199.573
25-9-20265.82700,05%6.199.573
24-9-20265.82700,05%6.199.573
23-9-20265.82700,05%6.199.573
22-9-20265.82700,05%6.199.573
21-9-20265.82700,05%6.199.573
18-9-20265.82700,05%6.199.573
17-9-20265.82700,05%6.199.573
16-9-20265.827−560,05%6.199.573
15-9-20265.88300,05%6.199.517
14-9-20265.88300,05%6.199.517
11-9-20265.88300,05%6.199.517
10-9-20265.883−9000,05%6.199.517
9-9-20266.78300,05%6.198.617
8-9-20266.783−5250,05%6.198.617
7-9-20267.30800,06%6.198.092
4-9-20267.30800,06%6.198.092
3-9-20267.30800,06%6.198.092
28-8-20267.30800,06%6.198.092
27-8-20267.30800,06%6.198.092
26-8-20267.30800,06%6.198.092
25-8-20267.30800,06%6.198.092
24-8-20267.308−7000,06%6.198.092
21-8-20268.00800,06%6.197.392
20-8-20268.00800,06%6.197.392
19-8-20268.008—0,06%6.197.392

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BDW