Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BMK
CTCP Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen
Black Cat Insulation Technical Joint Stock Company
9.200
▼ −1.600 (▼ −14,81%)

Room ngoại BMK: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BMK theo thời gian

342 ngày
4,83%4,89%4,95%5,01%5,06%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 404.458 cổ phiếu BMK, tương đương 5,04% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 3.607.508 cổ phiếu (44,96% vốn), khoảng 33 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,05% (18-9-2026), thấp nhất 4,85% (29-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BMK theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20265,04%5,04%▲ +0,00 điểm %100
1 tháng28-8-20265,04%5,04%▲ +0,00 điểm %88
3 tháng3-7-20265,00%5,04%▲ +0,04 điểm %2.984
1 năm2-10-20254,94%5,04%▲ +0,10 điểm %8.129

Sở hữu nước ngoài BMK cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20265,04%■ 0,00 điểm %404.45850%3.607.508
9-20265,04%▲ +0,00 điểm %404.45850%3.607.508
8-20265,04%▲ +0,03 điểm %404.37050%3.607.596
7-20265,00%▲ +0,00 điểm %401.57450%3.610.392
6-20265,00%▼ −0,00 điểm %401.47450%3.610.492
5-20265,00%■ 0,00 điểm %401.57450%3.610.392
4-20265,00%▼ −0,00 điểm %401.57450%3.610.392
3-20265,01%▲ +0,06 điểm %401.67450%3.610.292
2-20264,94%▲ +0,07 điểm %396.67450%3.615.292
1-20264,87%▼ −0,00 điểm %390.77450%3.621.192
12-20254,87%▼ −0,06 điểm %390.97450%3.620.992
11-20254,93%▼ −0,00 điểm %395.64050%3.616.326
10-20254,94%▼ −0,01 điểm %396.04050%3.615.926
9-20254,94%▼ −0,01 điểm %396.52950%3.615.437
8-20254,95%▲ +0,10 điểm %336.40350%3.063.597
7-20254,85%▼ −0,03 điểm %329.50350%3.070.497
6-20254,88%▼ −0,01 điểm %331.50350%3.068.497
5-20254,88%—331.90350%3.068.097

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026404.45805,04%3.607.508
1-10-2026404.45805,04%3.607.508
30-9-2026404.45805,04%3.607.508
29-9-2026404.45805,04%3.607.508
28-9-2026404.458+1005,04%3.607.508
25-9-2026404.358+3005,04%3.607.608
24-9-2026404.05805,04%3.607.908
23-9-2026404.058−4005,04%3.607.908
22-9-2026404.45805,04%3.607.508
21-9-2026404.458−6005,04%3.607.508
18-9-2026405.058+1005,05%3.606.908
17-9-2026404.95805,05%3.607.008
16-9-2026404.95805,05%3.607.008
15-9-2026404.95805,05%3.607.008
14-9-2026404.958+2005,05%3.607.008
11-9-2026404.75805,04%3.607.208
10-9-2026404.75805,04%3.607.208
9-9-2026404.75805,04%3.607.208
8-9-2026404.758+985,04%3.607.208
7-9-2026404.66005,04%3.607.306
4-9-2026404.660+1005,04%3.607.306
3-9-2026404.560+1905,04%3.607.406
28-8-2026404.370+925,04%3.607.596
27-8-2026404.278+1005,04%3.607.688
26-8-2026404.17805,04%3.607.788
25-8-2026404.178+1905,04%3.607.788
24-8-2026403.988+2005,03%3.607.978
21-8-2026403.788−2005,03%3.608.178
20-8-2026403.988+2005,03%3.607.978
19-8-2026403.788—5,03%3.608.178

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BMK