Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo C4G
CTCP Tập đoàn CIENCO4
CIENCO4 Group Joint Stock Company
4.700
▼ −100 (▼ −2,08%)

Room ngoại C4G: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài C4G theo thời gian

344 ngày
0,03%0,03%0,04%0,04%0,05%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 99.497 cổ phiếu C4G, tương đương 0,03% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,04% (15-2-2022), thấp nhất 0,03% (18-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu C4G theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,03%0,03%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,03%0,03%▼ −0,00 điểm %-190
3 năm8-3-20220,04%0,03%▼ −0,02 điểm %1.270

Sở hữu nước ngoài C4G cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,03%■ 0,00 điểm %99.4970%-99.497
9-20260,03%■ 0,00 điểm %99.4970%-99.497
8-20260,03%■ 0,00 điểm %99.4970%-99.497
7-20260,03%■ 0,00 điểm %99.4970%-99.497
6-20260,03%▼ −0,00 điểm %99.4970%-99.497
5-20260,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
4-20260,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
3-20260,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
2-20260,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
1-20260,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
12-20250,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
11-20250,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
10-20250,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
9-20250,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
8-20250,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
7-20250,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
6-20250,03%■ 0,00 điểm %99.6870%-99.687
5-20250,03%▼ −0,02 điểm %99.6870%-99.687
3-20220,04%▼ −0,00 điểm %98.2270%-98.227
2-20220,04%—98.5270%-98.527

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202699.49700,03%-99.497
1-10-202699.49700,03%-99.497
30-9-202699.49700,03%-99.497
29-9-202699.49700,03%-99.497
28-9-202699.49700,03%-99.497
25-9-202699.49700,03%-99.497
24-9-202699.49700,03%-99.497
23-9-202699.49700,03%-99.497
22-9-202699.49700,03%-99.497
21-9-202699.49700,03%-99.497
18-9-202699.49700,03%-99.497
17-9-202699.49700,03%-99.497
16-9-202699.49700,03%-99.497
15-9-202699.49700,03%-99.497
14-9-202699.49700,03%-99.497
11-9-202699.49700,03%-99.497
10-9-202699.49700,03%-99.497
9-9-202699.49700,03%-99.497
8-9-202699.49700,03%-99.497
7-9-202699.49700,03%-99.497
4-9-202699.49700,03%-99.497
3-9-202699.49700,03%-99.497
28-8-202699.49700,03%-99.497
27-8-202699.49700,03%-99.497
26-8-202699.49700,03%-99.497
25-8-202699.49700,03%-99.497
24-8-202699.49700,03%-99.497
21-8-202699.49700,03%-99.497
20-8-202699.49700,03%-99.497
19-8-202699.497—0,03%-99.497

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của C4G