Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo EID
CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội
Hanoi Education Development and Investment JSC
17.800
▼ −300 (▼ −1,66%)

Room ngoại EID: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài EID theo thời gian

344 ngày
11,13%14,76%18,39%22,03%25,66%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.819.202 cổ phiếu EID, tương đương 12,13% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 24,66% (15-2-2022), thấp nhất 12,13% (1-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu EID theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202612,13%12,13%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202612,13%12,13%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202612,13%12,13%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202512,13%12,13%▼ −0,00 điểm %-500
3 năm8-3-202224,64%12,13%▼ −12,51 điểm %-1.876.800

Sở hữu nước ngoài EID cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202612,13%■ 0,00 điểm %1.819.2020%-1.819.202
9-202612,13%■ 0,00 điểm %1.819.2020%-1.819.202
8-202612,13%■ 0,00 điểm %1.819.2020%-1.819.202
7-202612,13%▼ −0,00 điểm %1.819.2020%-1.819.202
6-202612,13%■ 0,00 điểm %1.819.3020%-1.819.302
5-202612,13%■ 0,00 điểm %1.819.3020%-1.819.302
4-202612,13%■ 0,00 điểm %1.819.3020%-1.819.302
3-202612,13%■ 0,00 điểm %1.819.3020%-1.819.302
2-202612,13%■ 0,00 điểm %1.819.3020%-1.819.302
1-202612,13%▼ −0,00 điểm %1.819.3020%-1.819.302
12-202512,13%■ 0,00 điểm %1.819.7020%-1.819.702
11-202512,13%■ 0,00 điểm %1.819.7020%-1.819.702
10-202512,13%■ 0,00 điểm %1.819.7020%-1.819.702
9-202512,13%▼ −0,00 điểm %1.819.7020%-1.819.702
8-202512,13%▼ −0,00 điểm %1.819.8020%-1.819.802
7-202512,13%▼ −0,00 điểm %1.820.0020%-1.820.002
6-202512,14%■ 0,00 điểm %1.820.6020%-1.820.602
5-202512,14%▼ −12,50 điểm %1.820.6020%-1.820.602
3-202224,64%▼ −0,02 điểm %3.696.00249%3.653.998
2-202224,66%—3.698.60249%3.651.398

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.819.202012,13%-1.819.202
1-10-20261.819.202012,13%-1.819.202
30-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
29-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
28-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
25-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
24-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
23-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
22-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
21-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
18-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
17-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
16-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
15-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
14-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
11-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
10-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
9-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
8-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
7-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
4-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
3-9-20261.819.202012,13%-1.819.202
28-8-20261.819.202012,13%-1.819.202
27-8-20261.819.202012,13%-1.819.202
26-8-20261.819.202012,13%-1.819.202
25-8-20261.819.202012,13%-1.819.202
24-8-20261.819.202012,13%-1.819.202
21-8-20261.819.202012,13%-1.819.202
20-8-20261.819.202012,13%-1.819.202
19-8-20261.819.202—12,13%-1.819.202

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của EID