Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo EVF
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
EVF General Finance Joint Stock Company
11.450
▼ −50 (▼ −0,43%)

Room ngoại EVF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài EVF theo thời gian

1156 ngày
-0,19%0,66%1,52%2,37%3,23%5-1-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 5-1-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 2.103.200 cổ phiếu EVF, tương đương 0,28% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 378.179.701 cổ phiếu (49,72% vốn), khoảng 4.330 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 5-1-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,99% (25-6-2024), thấp nhất 0,04% (5-1-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu EVF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,26%0,28%▲ +0,01 điểm %113.378
1 tháng28-8-20260,23%0,28%▲ +0,05 điểm %375.292
3 tháng3-7-20260,29%0,28%▼ −0,01 điểm %-88.097
1 năm2-10-20250,60%0,28%▼ −0,32 điểm %-2.457.529
3 năm3-10-20230,38%0,28%▼ −0,11 điểm %754.648

Sở hữu nước ngoài EVF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,28%▲ +0,02 điểm %2.103.20050%378.179.701
9-20260,26%▲ +0,03 điểm %1.962.70050%378.320.201
8-20260,23%▼ −0,05 điểm %1.727.90815%112.356.962
7-20260,28%▼ −0,09 điểm %2.140.52115%111.944.349
6-20260,38%▼ −0,19 điểm %2.852.79715%111.232.073
5-20260,57%▲ +0,26 điểm %4.306.85615%109.778.014
4-20260,31%▼ −0,22 điểm %2.335.15515%111.749.715
3-20260,53%▼ −0,15 điểm %4.038.21515%110.046.655
2-20260,68%▲ +0,20 điểm %5.154.25615%108.930.614
1-20260,47%▲ +0,03 điểm %3.598.71415%110.486.156
12-20250,44%▲ +0,09 điểm %3.346.02915%110.738.841
11-20250,35%▼ −0,02 điểm %2.676.32915%111.408.541
10-20250,37%▼ −0,09 điểm %2.813.04515%111.271.825
9-20250,46%▼ −1,38 điểm %3.461.22915%110.623.641
8-20251,83%▲ +0,15 điểm %13.936.68915%100.148.181
7-20251,68%▲ +1,51 điểm %12.786.19515%101.298.675
6-20250,17%▼ −0,54 điểm %1.304.15715%112.780.713
5-20250,71%▲ +0,25 điểm %5.387.26315%108.697.607
4-20250,46%▼ −0,16 điểm %3.485.78315%110.599.087
3-20250,61%▼ −0,30 điểm %4.671.09315%109.413.777
2-20250,91%▲ +0,45 điểm %6.935.24315%107.149.627
1-20250,47%▼ −0,00 điểm %3.547.76015%110.537.110
12-20240,47%▼ −0,16 điểm %3.552.34115%110.532.529
11-20240,63%▼ −0,11 điểm %4.804.58915%109.280.281
10-20240,74%▼ −0,15 điểm %5.197.89015%100.439.353
9-20240,89%▼ −1,57 điểm %6.249.33615%99.387.907
8-20242,45%▲ +0,08 điểm %17.277.01415%88.360.229
7-20242,37%▼ −0,33 điểm %16.705.42215%88.931.821
6-20242,70%▲ +0,99 điểm %19.040.05015%86.597.193
5-20241,71%▼ −0,57 điểm %12.072.08550%340.052.059
4-20242,28%▲ +1,07 điểm %16.074.84850%336.049.296
3-20241,21%▼ −0,24 điểm %8.521.42250%343.602.722
2-20241,45%▲ +1,04 điểm %10.194.79450%341.929.350
1-20240,41%▼ −0,04 điểm %2.878.90350%349.245.241
12-20230,45%▼ −0,41 điểm %3.155.13850%348.969.006
11-20230,86%▲ +0,61 điểm %3.005.35250%172.526.663
10-20230,24%▼ −0,16 điểm %859.95250%174.672.063
9-20230,41%▲ +0,05 điểm %1.437.55250%174.094.463
8-20230,36%▲ +0,23 điểm %1.278.87850%174.253.137
7-20230,13%▲ +0,03 điểm %455.83450%175.076.181
6-20230,10%▼ −0,00 điểm %344.83450%175.187.181
5-20230,10%▲ +0,00 điểm %350.33450%175.181.681
4-20230,10%▼ −0,00 điểm %335.33450%175.196.681
3-20230,10%▲ +0,01 điểm %345.93450%175.186.081
2-20230,09%▼ −0,00 điểm %303.53450%175.228.481
1-20230,09%▼ −0,00 điểm %305.07850%175.226.937
12-20220,09%▼ −0,00 điểm %321.79150%175.210.224
11-20220,10%▲ +0,02 điểm %336.69150%175.195.324
10-20220,08%▼ −0,04 điểm %274.17150%175.257.844
9-20220,12%▼ −0,03 điểm %415.39950%175.116.616
8-20220,15%▲ +0,03 điểm %481.66650%161.761.813
7-20220,12%▲ +0,02 điểm %391.52550%161.851.954
6-20220,10%▼ −0,02 điểm %340.09550%161.903.384
5-20220,13%▲ +0,02 điểm %417.24450%161.826.235
4-20220,11%▲ +0,00 điểm %365.82050%161.877.659
3-20220,11%▲ +0,02 điểm %329.42550%152.024.389
2-20220,09%▲ +0,05 điểm %282.87550%152.070.939
1-20220,04%—134.78750%152.219.027

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20262.103.20000,28%378.179.701
1-10-20262.103.200+140.5000,28%378.179.701
30-9-20261.962.700−27.5220,26%378.320.201
29-9-20261.990.222+4000,26%378.292.679
28-9-20261.989.82200,26%378.293.079
25-9-20261.989.822+311.9000,26%378.293.079
24-9-20261.677.922−127.2000,22%112.406.948
23-9-20261.805.122−18.5000,24%112.279.748
22-9-20261.823.622−128.6980,24%112.261.248
21-9-20261.952.32000,26%112.132.550
18-9-20261.952.320+1.9000,26%112.132.550
17-9-20261.950.420+192.0000,26%112.134.450
16-9-20261.758.420−2.6000,23%112.326.450
15-9-20261.761.020+102.4000,23%112.323.850
14-9-20261.658.620−27.0000,22%112.426.250
11-9-20261.685.62000,22%112.399.250
10-9-20261.685.620+5.9000,22%112.399.250
9-9-20261.679.72000,22%112.405.150
8-9-20261.679.72000,22%112.405.150
7-9-20261.679.720−20.4880,22%112.405.150
4-9-20261.700.208−25.8000,22%112.384.662
3-9-20261.726.008−1.9000,23%112.358.862
28-8-20261.727.908−1.0000,23%112.356.962
27-8-20261.728.908−38.1000,23%112.355.962
26-8-20261.767.00800,23%112.317.862
25-8-20261.767.008−48.6000,23%112.317.862
24-8-20261.815.608−10.1000,24%112.269.262
21-8-20261.825.708−56.3000,24%112.259.162
20-8-20261.882.008−8000,25%112.202.862
19-8-20261.882.808—0,25%112.202.062

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của EVF