Ngày hiệu lực2-10-2026
Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50
FPT CAPITAL VNX50 ETF
15.010
▲ +560 (▲ +3,88%)

Room ngoại FUEFCV50: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài FUEFCV50 theo thời gian

850 ngày
-0,08%0,50%1,07%1,65%2,23%13-4-20232-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 13-4-2023. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 7.325 cổ phiếu FUEFCV50, tương đương 0,17% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 4.192.675 cổ phiếu (99,83% vốn), khoảng 63 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 13-4-2023, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,07% (14-7-2025), thấp nhất 0,08% (27-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu FUEFCV50 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,17%0,17%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,17%0,17%▲ +0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,17%0,17%▲ +0,01 điểm %100
1 năm2-10-20250,08%0,17%▲ +0,09 điểm %2.900
3 năm3-10-20231,59%0,17%▼ −1,42 điểm %-85.175

Sở hữu nước ngoài FUEFCV50 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,17%■ 0,00 điểm %7.325100%4.192.675
9-20260,17%▲ +0,00 điểm %7.325100%4.192.675
8-20260,17%■ 0,00 điểm %7.325100%4.292.675
7-20260,17%▲ +0,00 điểm %7.325100%4.292.675
6-20260,17%▼ −0,06 điểm %7.225100%4.292.775
5-20260,23%■ 0,00 điểm %9.925100%4.290.075
4-20260,23%▲ +0,01 điểm %9.925100%4.290.075
3-20260,22%■ 0,00 điểm %9.525100%4.290.475
2-20260,22%▲ +0,12 điểm %9.525100%4.290.475
1-20260,10%▲ +0,01 điểm %4.325100%4.295.675
12-20250,09%▲ +0,01 điểm %4.625100%5.295.375
11-20250,08%■ 0,00 điểm %4.125100%5.295.875
10-20250,08%▼ −0,01 điểm %4.125100%5.295.875
9-20250,08%▲ +0,01 điểm %4.425100%5.295.575
8-20250,08%▼ −1,85 điểm %4.125100%5.295.875
7-20251,93%▲ +0,10 điểm %104.025100%5.295.975
6-20251,82%▲ +0,12 điểm %103.925100%5.596.075
5-20251,70%▼ −0,15 điểm %103.925100%5.996.075
4-20251,86%▼ −0,01 điểm %103.925100%5.496.075
3-20251,86%▲ +0,01 điểm %104.425100%5.495.575
2-20251,85%▲ +0,01 điểm %103.825100%5.496.175
1-20251,85%■ 0,00 điểm %103.325100%5.496.675
12-20241,85%▲ +0,03 điểm %103.325100%5.496.675
11-20241,81%■ 0,00 điểm %103.325100%5.596.675
10-20241,81%■ 0,00 điểm %103.325100%5.596.675
9-20241,81%■ 0,00 điểm %103.325100%5.596.675
8-20241,81%■ 0,00 điểm %103.325100%5.596.675
7-20241,81%■ 0,00 điểm %103.325100%5.596.675
6-20241,81%▲ +0,03 điểm %103.325100%5.596.675
5-20241,78%■ 0,00 điểm %101.425100%5.598.575
4-20241,78%▲ +0,07 điểm %101.425100%5.598.575
3-20241,71%▲ +0,08 điểm %97.325100%5.602.675
2-20241,63%▲ +0,00 điểm %92.811100%5.607.189
1-20241,63%▲ +0,03 điểm %92.700100%5.607.300
12-20231,59%■ 0,00 điểm %92.500100%5.707.500
11-20231,59%■ 0,00 điểm %92.500100%5.707.500
10-20231,59%■ 0,00 điểm %92.500100%5.707.500
9-20231,59%▲ +0,03 điểm %92.500100%5.707.500
8-20231,57%▲ +0,06 điểm %92.500100%5.807.500
7-20231,51%▲ +0,01 điểm %90.600100%5.909.400
6-20231,50%▼ −0,17 điểm %90.100100%5.909.900
5-20231,67%■ 0,00 điểm %100.000100%5.900.000
4-20231,67%—100.000100%5.900.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20267.32500,17%4.192.675
1-10-20267.32500,17%4.192.675
30-9-20267.32500,17%4.192.675
29-9-20267.32500,17%4.192.675
28-9-20267.32500,17%4.192.675
25-9-20267.32500,17%4.192.675
24-9-20267.32500,17%4.292.675
23-9-20267.32500,17%4.292.675
22-9-20267.32500,17%4.292.675
21-9-20267.32500,17%4.292.675
18-9-20267.32500,17%4.292.675
17-9-20267.32500,17%4.292.675
16-9-20267.32500,17%4.292.675
15-9-20267.32500,17%4.292.675
14-9-20267.32500,17%4.292.675
11-9-20267.32500,17%4.292.675
10-9-20267.32500,17%4.292.675
9-9-20267.32500,17%4.292.675
8-9-20267.32500,17%4.292.675
7-9-20267.32500,17%4.292.675
4-9-20267.32500,17%4.292.675
3-9-20267.32500,17%4.292.675
28-8-20267.32500,17%4.292.675
27-8-20267.32500,17%4.292.675
26-8-20267.32500,17%4.292.675
25-8-20267.32500,17%4.292.675
24-8-20267.32500,17%4.292.675
21-8-20267.32500,17%4.292.675
20-8-20267.32500,17%4.292.675
19-8-20267.325—0,17%4.292.675

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của FUEFCV50