Ngày hiệu lực2-10-2026
Quỹ ETF PHFM VNSHINE
PHFM VNSHINE ETF
9.350
▼ −110 (▼ −1,16%)

Room ngoại FUEPHVNS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài FUEPHVNS theo thời gian

39 ngày
75,35%76,12%76,90%77,67%78,45%6-8-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-8-2026. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 21.436.300 cổ phiếu FUEPHVNS, tương đương 78,23% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 5.963.700 cổ phiếu (21,77% vốn), khoảng 56 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-8-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 78,23% (2-10-2026), thấp nhất 75,56% (6-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu FUEPHVNS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202676,68%78,23%▲ +1,56 điểm %503.600
1 tháng28-8-202675,56%78,23%▲ +2,67 điểm %1.336.300

Sở hữu nước ngoài FUEPHVNS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202678,23%▲ +0,45 điểm %21.436.300100%5.963.700
9-202677,79%▲ +2,22 điểm %21.235.800100%6.064.200
8-202675,56%—20.100.000100%6.500.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202621.436.300+100.50078,23%5.963.700
1-10-202621.335.800+100.00078,15%5.964.200
30-9-202621.235.800+101.00077,79%6.064.200
29-9-202621.134.800+100.90077,42%6.165.200
28-9-202621.033.900+101.20077,05%6.266.100
25-9-202620.932.700+100.10076,68%6.367.300
24-9-202620.832.600+102.30076,87%6.267.400
23-9-202620.730.300+200.90076,50%6.369.700
22-9-202620.529.400+110.60076,03%6.470.600
21-9-202620.418.800+10076,19%6.381.200
18-9-202620.418.700+103.10076,19%6.381.300
17-9-202620.315.600+101.00076,09%6.384.400
16-9-202620.214.600+100.00075,99%6.385.400
15-9-202620.114.600+1.90075,62%6.485.400
14-9-202620.112.700+5.00075,61%6.487.300
11-9-202620.107.700+7.70075,59%6.492.300
10-9-202620.100.000075,56%6.500.000
9-9-202620.100.000075,56%6.500.000
8-9-202620.100.000075,56%6.500.000
7-9-202620.100.000075,56%6.500.000
4-9-202620.100.000075,56%6.500.000
3-9-202620.100.000075,56%6.500.000
28-8-202620.100.000075,56%6.500.000
27-8-202620.100.000075,56%6.500.000
26-8-202620.100.000075,56%6.500.000
25-8-202620.100.000075,56%6.500.000
24-8-202620.100.000075,56%6.500.000
21-8-202620.100.000075,56%6.500.000
20-8-202620.100.000075,56%6.500.000
19-8-202620.100.000—75,56%6.500.000

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của FUEPHVNS