Room ngoại FUEPHVNS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài
Tỉ lệ sở hữu nước ngoài FUEPHVNS theo thời gian
39 ngàyPhần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-8-2026. Trần sở hữu hiện tại 100%.
Tóm tắt
Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 21.436.300 cổ phiếu FUEPHVNS, tương đương 78,23% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 5.963.700 cổ phiếu (21,77% vốn), khoảng 56 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.
Trong dữ liệu từ 6-8-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 78,23% (2-10-2026), thấp nhất 75,56% (6-8-2026).
Khối ngoại tăng giảm sở hữu FUEPHVNS theo khung thời gian
| Khung | Từ ngày | Tỉ lệ đầu | Tỉ lệ nay | Thay đổi | Số cp thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tuần | 25-9-2026 | 76,68% | 78,23% | ▲ +1,56 điểm % | 503.600 |
| 1 tháng | 28-8-2026 | 75,56% | 78,23% | ▲ +2,67 điểm % | 1.336.300 |
Sở hữu nước ngoài FUEPHVNS cuối mỗi tháng
| Tháng | Tỉ lệ | Thay đổi | Đang nắm (cp) | Trần | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-2026 | 78,23% | ▲ +0,45 điểm % | 21.436.300 | 100% | 5.963.700 |
| 9-2026 | 77,79% | ▲ +2,22 điểm % | 21.235.800 | 100% | 6.064.200 |
| 8-2026 | 75,56% | — | 20.100.000 | 100% | 6.500.000 |
30 lần cập nhật gần nhất
| Ngày hiệu lực | Đang nắm (cp) | Thay đổi (cp) | Tỉ lệ | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|
| 2-10-2026 | 21.436.300 | +100.500 | 78,23% | 5.963.700 |
| 1-10-2026 | 21.335.800 | +100.000 | 78,15% | 5.964.200 |
| 30-9-2026 | 21.235.800 | +101.000 | 77,79% | 6.064.200 |
| 29-9-2026 | 21.134.800 | +100.900 | 77,42% | 6.165.200 |
| 28-9-2026 | 21.033.900 | +101.200 | 77,05% | 6.266.100 |
| 25-9-2026 | 20.932.700 | +100.100 | 76,68% | 6.367.300 |
| 24-9-2026 | 20.832.600 | +102.300 | 76,87% | 6.267.400 |
| 23-9-2026 | 20.730.300 | +200.900 | 76,50% | 6.369.700 |
| 22-9-2026 | 20.529.400 | +110.600 | 76,03% | 6.470.600 |
| 21-9-2026 | 20.418.800 | +100 | 76,19% | 6.381.200 |
| 18-9-2026 | 20.418.700 | +103.100 | 76,19% | 6.381.300 |
| 17-9-2026 | 20.315.600 | +101.000 | 76,09% | 6.384.400 |
| 16-9-2026 | 20.214.600 | +100.000 | 75,99% | 6.385.400 |
| 15-9-2026 | 20.114.600 | +1.900 | 75,62% | 6.485.400 |
| 14-9-2026 | 20.112.700 | +5.000 | 75,61% | 6.487.300 |
| 11-9-2026 | 20.107.700 | +7.700 | 75,59% | 6.492.300 |
| 10-9-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 9-9-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 8-9-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 7-9-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 4-9-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 3-9-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 28-8-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 27-8-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 26-8-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 25-8-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 24-8-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 21-8-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 20-8-2026 | 20.100.000 | 0 | 75,56% | 6.500.000 |
| 19-8-2026 | 20.100.000 | — | 75,56% | 6.500.000 |
Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.
Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.