Ngày hiệu lực2-10-2026
Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50
TECHCOM CAPITAL VNX50 ETF
13.830
▼ −100 (▼ −0,72%)

Room ngoại FUETCC50: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài FUETCC50 theo thời gian

403 ngày
-0,45%1,17%2,79%4,40%6,02%3-2-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 3-2-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 190.500 cổ phiếu FUETCC50, tương đương 2,80% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 6.609.500 cổ phiếu (97,20% vốn), khoảng 91 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 3-2-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,57% (23-9-2025), thấp nhất 0,00% (3-2-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu FUETCC50 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,80%2,80%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,80%2,80%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20262,86%2,80%▼ −0,05 điểm %2.000
1 năm2-10-20255,35%2,80%▼ −2,55 điểm %-210.600

Sở hữu nước ngoài FUETCC50 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,80%■ 0,00 điểm %190.500100%6.609.500
9-20262,80%■ 0,00 điểm %190.500100%6.609.500
8-20262,80%▼ −0,02 điểm %190.500100%6.609.500
7-20262,82%▼ −0,03 điểm %189.100100%6.510.900
6-20262,86%▼ −0,01 điểm %188.500100%6.411.500
5-20262,87%▲ +0,17 điểm %189.200100%6.410.800
4-20262,69%▲ +1,12 điểm %191.200100%6.908.800
3-20261,57%▼ −1,28 điểm %114.605100%7.185.395
2-20262,85%▲ +0,01 điểm %219.505100%7.480.495
1-20262,84%▼ −1,96 điểm %218.505100%7.481.495
12-20254,80%▲ +0,02 điểm %412.855100%8.187.145
11-20254,78%▼ −0,17 điểm %406.455100%8.093.545
10-20254,96%▼ −0,39 điểm %406.319100%7.793.681
9-20255,35%▲ +1,33 điểm %401.100100%7.098.900
8-20254,01%▼ −0,60 điểm %301.000100%7.199.000
7-20254,62%▲ +4,62 điểm %300.100100%6.199.900
6-20250,00%■ 0,00 điểm %0100%6.300.000
5-20250,00%■ 0,00 điểm %0100%6.400.000
4-20250,00%■ 0,00 điểm %0100%6.300.000
3-20250,00%■ 0,00 điểm %0100%6.300.000
2-20250,00%—0100%6.100.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026190.50002,80%6.609.500
1-10-2026190.50002,80%6.609.500
30-9-2026190.50002,80%6.609.500
29-9-2026190.50002,80%6.609.500
28-9-2026190.50002,80%6.609.500
25-9-2026190.50002,80%6.609.500
24-9-2026190.50002,80%6.609.500
23-9-2026190.50002,80%6.609.500
22-9-2026190.50002,80%6.609.500
21-9-2026190.50002,80%6.609.500
18-9-2026190.50002,80%6.609.500
17-9-2026190.50002,80%6.609.500
16-9-2026190.50002,80%6.609.500
15-9-2026190.50002,80%6.609.500
14-9-2026190.50002,80%6.609.500
11-9-2026190.50002,80%6.609.500
10-9-2026190.50002,80%6.609.500
9-9-2026190.50002,80%6.609.500
8-9-2026190.50002,80%6.609.500
7-9-2026190.50002,80%6.609.500
4-9-2026190.50002,80%6.609.500
3-9-2026190.50002,80%6.609.500
28-8-2026190.50002,80%6.609.500
27-8-2026190.50002,80%6.609.500
26-8-2026190.50002,80%6.609.500
25-8-2026190.50002,80%6.609.500
24-8-2026190.50002,80%6.609.500
21-8-2026190.50002,80%6.609.500
20-8-2026190.50002,80%6.609.500
19-8-2026190.500—2,80%6.609.500

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của FUETCC50