Ngày hiệu lực2-10-2026
Quỹ ETF VINACAPITAL VN50 GROWTH
VINACAPITAL VN50 GROWTH ETF
11.600
▼ −300 (▼ −2,52%)

Room ngoại FUEVN50G: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài FUEVN50G theo thời gian

95 ngày
43,88%51,56%59,25%66,93%74,61%15-5-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-5-2026. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 7.104.200 cổ phiếu FUEVN50G, tương đương 72,49% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 2.695.800 cổ phiếu (27,51% vốn), khoảng 31 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-5-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 72,49% (25-8-2026), thấp nhất 46,00% (15-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu FUEVN50G theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202672,49%72,49%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202672,49%72,49%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202646,03%72,49%▲ +26,46 điểm %4.802.700

Sở hữu nước ngoài FUEVN50G cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202672,49%■ 0,00 điểm %7.104.200100%2.695.800
9-202672,49%■ 0,00 điểm %7.104.200100%2.695.800
8-202672,49%▲ +0,00 điểm %7.104.200100%2.695.800
7-202672,49%▲ +26,46 điểm %7.104.000100%2.696.000
6-202646,03%▲ +0,03 điểm %2.301.500100%2.698.500
5-202646,00%—2.300.000100%2.700.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20267.104.200072,49%2.695.800
1-10-20267.104.200072,49%2.695.800
30-9-20267.104.200072,49%2.695.800
29-9-20267.104.200072,49%2.695.800
28-9-20267.104.200072,49%2.695.800
25-9-20267.104.200072,49%2.695.800
24-9-20267.104.200072,49%2.695.800
23-9-20267.104.200072,49%2.695.800
22-9-20267.104.200072,49%2.695.800
21-9-20267.104.200072,49%2.695.800
18-9-20267.104.200072,49%2.695.800
17-9-20267.104.200072,49%2.695.800
16-9-20267.104.200072,49%2.695.800
15-9-20267.104.200072,49%2.695.800
14-9-20267.104.200072,49%2.695.800
11-9-20267.104.200072,49%2.695.800
10-9-20267.104.200072,49%2.695.800
9-9-20267.104.200072,49%2.695.800
8-9-20267.104.200072,49%2.695.800
7-9-20267.104.200072,49%2.695.800
4-9-20267.104.200072,49%2.695.800
3-9-20267.104.200072,49%2.695.800
28-8-20267.104.200072,49%2.695.800
27-8-20267.104.200072,49%2.695.800
26-8-20267.104.200072,49%2.695.800
25-8-20267.104.200+20072,49%2.695.800
24-8-20267.104.000072,49%2.696.000
21-8-20267.104.000072,49%2.696.000
20-8-20267.104.000072,49%2.696.000
19-8-20267.104.000—72,49%2.696.000

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của FUEVN50G