Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GND
CTCP Gạch ngói Đồng Nai
Dong Nai Brick And Tile Corporation
25.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại GND: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GND theo thời gian

344 ngày
0,19%0,40%0,61%0,82%1,03%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 22.300 cổ phiếu GND, tương đương 0,25% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,97% (8-3-2022), thấp nhất 0,25% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GND theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,25%0,25%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,25%0,25%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,25%0,25%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,25%0,25%▲ +0,00 điểm %100
3 năm8-3-20220,97%0,25%▼ −0,72 điểm %-65.100

Sở hữu nước ngoài GND cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,25%■ 0,00 điểm %22.3000%-22.300
9-20260,25%■ 0,00 điểm %22.3000%-22.300
8-20260,25%■ 0,00 điểm %22.3000%-22.300
7-20260,25%■ 0,00 điểm %22.3000%-22.300
6-20260,25%■ 0,00 điểm %22.30049%4.387.700
5-20260,25%■ 0,00 điểm %22.30049%4.387.700
4-20260,25%■ 0,00 điểm %22.30049%4.387.700
3-20260,25%■ 0,00 điểm %22.30049%4.387.700
2-20260,25%■ 0,00 điểm %22.30049%4.387.700
1-20260,25%■ 0,00 điểm %22.30049%4.387.700
12-20250,25%■ 0,00 điểm %22.30049%4.387.700
11-20250,25%▲ +0,00 điểm %22.30049%4.387.700
10-20250,25%■ 0,00 điểm %22.20049%4.387.800
9-20250,25%■ 0,00 điểm %22.20049%4.387.800
8-20250,25%■ 0,00 điểm %22.20049%4.387.800
7-20250,25%■ 0,00 điểm %22.20049%4.387.800
6-20250,25%■ 0,00 điểm %22.20049%4.387.800
5-20250,25%▼ −0,72 điểm %22.20049%4.387.800
3-20220,97%▲ +0,00 điểm %87.40049%4.322.600
2-20220,97%—87.20049%4.322.800

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202622.30000,25%-22.300
1-10-202622.30000,25%-22.300
30-9-202622.30000,25%-22.300
29-9-202622.30000,25%-22.300
28-9-202622.30000,25%-22.300
25-9-202622.30000,25%-22.300
24-9-202622.30000,25%-22.300
23-9-202622.30000,25%-22.300
22-9-202622.30000,25%-22.300
21-9-202622.30000,25%-22.300
18-9-202622.30000,25%-22.300
17-9-202622.30000,25%-22.300
16-9-202622.30000,25%-22.300
15-9-202622.30000,25%-22.300
14-9-202622.30000,25%-22.300
11-9-202622.30000,25%-22.300
10-9-202622.30000,25%-22.300
9-9-202622.30000,25%-22.300
8-9-202622.30000,25%-22.300
7-9-202622.30000,25%-22.300
4-9-202622.30000,25%-22.300
3-9-202622.30000,25%-22.300
28-8-202622.30000,25%-22.300
27-8-202622.30000,25%-22.300
26-8-202622.30000,25%-22.300
25-8-202622.30000,25%-22.300
24-8-202622.30000,25%-22.300
21-8-202622.30000,25%-22.300
20-8-202622.30000,25%-22.300
19-8-202622.300—0,25%-22.300

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GND