Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HU6
CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6
HUD6 city and housing development investment joint stock company
3.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HU6: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HU6 theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,03%0,07%0,11%0,15%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.088 cổ phiếu HU6, tương đương 0,13% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 3.739.912 cổ phiếu (49,87% vốn), khoảng 14 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,14% (16-4-2026), thấp nhất 0,00% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HU6 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,13%0,13%▲ +0,00 điểm %200
1 tháng28-8-20260,13%0,13%▲ +0,00 điểm %200
3 tháng3-7-20260,13%0,13%▲ +0,00 điểm %38
1 năm2-10-20250,13%0,13%▲ +0,00 điểm %338
3 năm8-3-20220,00%0,13%▲ +0,13 điểm %9.988

Sở hữu nước ngoài HU6 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,13%▲ +0,00 điểm %10.08850%3.739.912
9-20260,13%■ 0,00 điểm %9.88850%3.740.112
8-20260,13%▲ +0,00 điểm %9.88850%3.740.112
7-20260,13%▼ −0,00 điểm %9.78849%3.665.212
6-20260,13%▼ −0,01 điểm %10.05049%3.664.950
5-20260,14%■ 0,00 điểm %10.55049%3.664.450
4-20260,14%▲ +0,01 điểm %10.55049%3.664.450
3-20260,13%■ 0,00 điểm %9.75049%3.665.250
2-20260,13%■ 0,00 điểm %9.75049%3.665.250
1-20260,13%■ 0,00 điểm %9.75049%3.665.250
12-20250,13%■ 0,00 điểm %9.75049%3.665.250
11-20250,13%■ 0,00 điểm %9.75049%3.665.250
10-20250,13%■ 0,00 điểm %9.75049%3.665.250
9-20250,13%■ 0,00 điểm %9.75049%3.665.250
8-20250,13%■ 0,00 điểm %9.75049%3.665.250
7-20250,13%▲ +0,13 điểm %9.75049%3.665.250
6-20250,00%■ 0,00 điểm %049%3.675.000
5-20250,00%▼ −0,00 điểm %049%3.675.000
3-20220,00%■ 0,00 điểm %10049%3.674.900
2-20220,00%—10049%3.674.900

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.088+2000,13%3.739.912
1-10-20269.88800,13%3.740.112
30-9-20269.88800,13%3.740.112
29-9-20269.88800,13%3.740.112
28-9-20269.88800,13%3.740.112
25-9-20269.88800,13%3.740.112
24-9-20269.88800,13%3.740.112
23-9-20269.88800,13%3.740.112
22-9-20269.88800,13%3.740.112
21-9-20269.88800,13%3.740.112
18-9-20269.88800,13%3.740.112
17-9-20269.88800,13%3.740.112
16-9-20269.88800,13%3.740.112
15-9-20269.88800,13%3.740.112
14-9-20269.88800,13%3.740.112
11-9-20269.88800,13%3.740.112
10-9-20269.88800,13%3.740.112
9-9-20269.88800,13%3.740.112
8-9-20269.88800,13%3.740.112
7-9-20269.88800,13%3.740.112
4-9-20269.88800,13%3.740.112
3-9-20269.88800,13%3.740.112
28-8-20269.88800,13%3.740.112
27-8-20269.88800,13%3.740.112
26-8-20269.88800,13%3.740.112
25-8-20269.88800,13%3.740.112
24-8-20269.88800,13%3.740.112
21-8-20269.88800,13%3.740.112
20-8-20269.88800,13%3.740.112
19-8-20269.888—0,13%3.665.112

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HU6