Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ICC
CTCP Xây dựng công nghiệp
Industrial Construction Joint Stock Company
29.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại ICC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ICC theo thời gian

344 ngày
-0,56%1,87%4,30%6,73%9,16%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 4.041 cổ phiếu ICC, tương đương 0,11% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.857.959 cổ phiếu (48,89% vốn), khoảng 54 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,49% (8-3-2022), thấp nhất 0,11% (8-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ICC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,13%0,11%▼ −0,03 điểm %-1.000
3 năm8-3-20228,49%0,11%▼ −8,38 điểm %-318.500

Sở hữu nước ngoài ICC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
9-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
8-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
7-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
6-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
5-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
4-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
3-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
2-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
1-20260,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
12-20250,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
11-20250,11%■ 0,00 điểm %4.04149%1.857.959
10-20250,11%▼ −0,03 điểm %4.04149%1.857.959
9-20250,13%▼ −0,00 điểm %5.04149%1.856.959
8-20250,14%■ 0,00 điểm %5.14149%1.856.859
7-20250,14%■ 0,00 điểm %5.14149%1.856.859
6-20250,14%■ 0,00 điểm %5.14149%1.856.859
5-20250,14%▼ −8,35 điểm %5.14149%1.856.859
3-20228,49%▲ +0,01 điểm %322.54149%1.539.459
2-20228,48%—322.14149%1.539.859

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20264.04100,11%1.857.959
1-10-20264.04100,11%1.857.959
30-9-20264.04100,11%1.857.959
29-9-20264.04100,11%1.857.959
28-9-20264.04100,11%1.857.959
25-9-20264.04100,11%1.857.959
24-9-20264.04100,11%1.857.959
23-9-20264.04100,11%1.857.959
22-9-20264.04100,11%1.857.959
21-9-20264.04100,11%1.857.959
18-9-20264.04100,11%1.857.959
17-9-20264.04100,11%1.857.959
16-9-20264.04100,11%1.857.959
15-9-20264.04100,11%1.857.959
14-9-20264.04100,11%1.857.959
11-9-20264.04100,11%1.857.959
10-9-20264.04100,11%1.857.959
9-9-20264.04100,11%1.857.959
8-9-20264.04100,11%1.857.959
7-9-20264.04100,11%1.857.959
4-9-20264.04100,11%1.857.959
3-9-20264.04100,11%1.857.959
28-8-20264.04100,11%1.857.959
27-8-20264.04100,11%1.857.959
26-8-20264.04100,11%1.857.959
25-8-20264.04100,11%1.857.959
24-8-20264.04100,11%1.857.959
21-8-20264.04100,11%1.857.959
20-8-20264.04100,11%1.857.959
19-8-20264.041—0,11%1.857.959

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ICC