Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ICG
CTCP Xây dựng Sông Hồng
Song Hong construction Joint Stock Company (INCOMEX)
10.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại ICG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ICG theo thời gian

343 ngày
6,14%6,20%6,27%6,33%6,39%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.241.004 cổ phiếu ICG, tương đương 6,21% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,37% (15-2-2022), thấp nhất 6,16% (29-4-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ICG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,21%6,21%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20266,21%6,21%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20266,22%6,21%▼ −0,01 điểm %-2.600
1 năm2-10-20256,20%6,21%▲ +0,00 điểm %500
3 năm8-3-20226,36%6,21%▼ −0,16 điểm %-31.770

Sở hữu nước ngoài ICG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,21%■ 0,00 điểm %1.241.0040%-1.241.004
9-20266,21%■ 0,00 điểm %1.241.0040%-1.241.004
8-20266,21%▼ −0,00 điểm %1.241.00449%8.558.996
7-20266,21%▼ −0,01 điểm %1.241.50449%8.558.496
6-20266,22%■ 0,00 điểm %1.243.60449%8.556.396
5-20266,22%▲ +0,06 điểm %1.243.60449%8.556.396
4-20266,16%▼ −0,01 điểm %1.231.50449%8.568.496
3-20266,16%▼ −0,00 điểm %1.232.70449%8.567.296
2-20266,17%▲ +0,00 điểm %1.233.50449%8.566.496
1-20266,17%▼ −0,02 điểm %1.233.00449%8.566.996
12-20256,18%▼ −0,02 điểm %1.236.50449%8.563.496
11-20256,21%▲ +0,00 điểm %1.241.20449%8.558.796
10-20256,20%■ 0,00 điểm %1.240.50449%8.559.496
9-20256,20%■ 0,00 điểm %1.240.50449%8.559.496
8-20256,20%▲ +0,00 điểm %1.240.50449%8.559.496
7-20256,20%▼ −0,00 điểm %1.240.44449%8.559.556
6-20256,20%■ 0,00 điểm %1.240.54449%8.559.456
5-20256,20%▼ −0,16 điểm %1.240.54449%8.559.456
3-20226,36%▼ −0,01 điểm %1.272.77449%8.527.226
2-20226,37%—1.274.97449%8.525.026

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.241.00406,21%-1.241.004
1-10-20261.241.00406,21%-1.241.004
30-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
29-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
28-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
25-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
24-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
23-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
22-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
21-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
18-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
17-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
16-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
15-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
14-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
11-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
10-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
9-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
8-9-20261.241.00406,21%-1.241.004
7-9-20261.241.00406,21%8.558.996
4-9-20261.241.00406,21%8.558.996
3-9-20261.241.00406,21%8.558.996
28-8-20261.241.00406,21%8.558.996
27-8-20261.241.00406,21%8.558.996
26-8-20261.241.00406,21%8.558.996
25-8-20261.241.00406,21%8.558.996
24-8-20261.241.00406,21%8.558.996
21-8-20261.241.00406,21%8.558.996
20-8-20261.241.00406,21%8.558.996
19-8-20261.241.004—6,21%8.558.996

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ICG