Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo IDV
CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Vinh Phuc Infrastructure Development Joint Stock Company
21.200
▼ −500 (▼ −2,30%)

Room ngoại IDV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài IDV theo thời gian

344 ngày
19,34%19,53%19,72%19,91%20,09%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 9.258.991 cổ phiếu IDV, tương đương 19,52% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 4.967.573 cổ phiếu (10,48% vốn), khoảng 105 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 20,04% (5-8-2025), thấp nhất 19,39% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu IDV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202619,52%19,52%▼ −0,00 điểm %-100
1 tháng28-8-202619,52%19,52%▲ +0,00 điểm %1.300
3 tháng3-7-202619,68%19,52%▼ −0,16 điểm %-74.011
1 năm2-10-202519,93%19,52%▼ −0,40 điểm %1.040.780
3 năm8-3-202219,40%19,52%▲ +0,13 điểm %5.180.792

Sở hữu nước ngoài IDV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202619,52%■ 0,00 điểm %9.258.99130%4.967.573
9-202619,52%▲ +0,00 điểm %9.258.99130%4.967.573
8-202619,52%▼ −0,16 điểm %9.257.69130%4.968.873
7-202619,68%▲ +0,00 điểm %9.333.20230%4.893.362
6-202619,68%▼ −0,00 điểm %9.333.00230%4.893.562
5-202619,68%▼ −0,00 điểm %9.334.90130%4.891.663
4-202619,69%▲ +0,00 điểm %9.335.42230%4.891.142
3-202619,68%▼ −0,02 điểm %8.117.02930%4.254.004
2-202619,71%▼ −0,03 điểm %8.126.92930%4.244.104
1-202619,74%▼ −0,05 điểm %8.138.22930%4.232.804
12-202519,78%▼ −0,04 điểm %8.158.32930%4.212.704
11-202519,82%▼ −0,03 điểm %8.173.69130%4.197.342
10-202519,86%▼ −0,07 điểm %8.187.69130%4.183.342
9-202519,93%▼ −0,04 điểm %8.218.21130%4.152.822
8-202519,96%▼ −0,07 điểm %8.232.83830%4.138.195
7-202520,04%▲ +0,34 điểm %8.263.37330%4.107.660
6-202519,70%▼ −0,00 điểm %8.123.03330%4.248.000
5-202519,70%▲ +0,30 điểm %8.123.83330%4.247.200
3-202219,40%▲ +0,00 điểm %4.078.19949%6.223.291
2-202219,39%—4.077.39949%6.224.091

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20269.258.991019,52%4.967.573
1-10-20269.258.991019,52%4.967.573
30-9-20269.258.991−10019,52%4.967.573
29-9-20269.259.091019,52%4.967.473
28-9-20269.259.091019,52%4.967.473
25-9-20269.259.091019,52%4.967.473
24-9-20269.259.091019,52%4.967.473
23-9-20269.259.091+10019,52%4.967.473
22-9-20269.258.991+60019,52%4.967.573
21-9-20269.258.391019,52%4.968.173
18-9-20269.258.391019,52%4.968.173
17-9-20269.258.391019,52%4.968.173
16-9-20269.258.391019,52%4.968.173
15-9-20269.258.391+40019,52%4.968.173
14-9-20269.257.991019,52%4.968.573
11-9-20269.257.991019,52%4.968.573
10-9-20269.257.991019,52%4.968.573
9-9-20269.257.991+10019,52%4.968.573
8-9-20269.257.891+20019,52%4.968.673
7-9-20269.257.691019,52%4.968.873
4-9-20269.257.691019,52%4.968.873
3-9-20269.257.691019,52%4.968.873
28-8-20269.257.691−20019,52%4.968.873
27-8-20269.257.891019,52%4.968.673
26-8-20269.257.891−75.91119,52%4.968.673
25-8-20269.333.802+30019,68%4.892.762
24-8-20269.333.502019,68%4.893.062
21-8-20269.333.502019,68%4.893.062
20-8-20269.333.502019,68%4.893.062
19-8-20269.333.502—19,68%4.893.062

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của IDV