Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LMI
CTCP Đầu tư xây dựng lắp máy IDICO
IDICO Machinery Erection Construction Investment Joint Stock Company
7.900
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại LMI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LMI theo thời gian

344 ngày
-0,10%0,25%0,60%0,95%1,29%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 65.900 cổ phiếu LMI, tương đương 1,20% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,20% (6-5-2025), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LMI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,20%1,20%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,20%1,20%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20261,20%1,20%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20251,20%1,20%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,00%1,20%▲ +1,20 điểm %65.900

Sở hữu nước ngoài LMI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
9-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
8-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
7-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
6-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
5-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
4-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
3-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
2-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
1-20261,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
12-20251,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
11-20251,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
10-20251,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
9-20251,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
8-20251,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
7-20251,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
6-20251,20%■ 0,00 điểm %65.9000%-65.900
5-20251,20%▲ +1,20 điểm %65.9000%-65.900
3-20220,00%■ 0,00 điểm %049%2.695.000
2-20220,00%—049%2.695.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202665.90001,20%-65.900
1-10-202665.90001,20%-65.900
30-9-202665.90001,20%-65.900
29-9-202665.90001,20%-65.900
28-9-202665.90001,20%-65.900
25-9-202665.90001,20%-65.900
24-9-202665.90001,20%-65.900
23-9-202665.90001,20%-65.900
22-9-202665.90001,20%-65.900
21-9-202665.90001,20%-65.900
18-9-202665.90001,20%-65.900
17-9-202665.90001,20%-65.900
16-9-202665.90001,20%-65.900
15-9-202665.90001,20%-65.900
14-9-202665.90001,20%-65.900
11-9-202665.90001,20%-65.900
10-9-202665.90001,20%-65.900
9-9-202665.90001,20%-65.900
8-9-202665.90001,20%-65.900
7-9-202665.90001,20%-65.900
4-9-202665.90001,20%-65.900
3-9-202665.90001,20%-65.900
28-8-202665.90001,20%-65.900
27-8-202665.90001,20%-65.900
26-8-202665.90001,20%-65.900
25-8-202665.90001,20%-65.900
24-8-202665.90001,20%-65.900
21-8-202665.90001,20%-65.900
20-8-202665.90001,20%-65.900
19-8-202665.900—1,20%-65.900

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LMI