Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo LTC
CTCP Điện nhẹ Viễn thông
Low Current -Telecom Joint Stock Company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại LTC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài LTC theo thời gian

344 ngày
1,84%1,91%1,98%2,05%2,12%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 85.286 cổ phiếu LTC, tương đương 1,86% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.161.854 cổ phiếu (47,14% vốn), khoảng 3 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,10% (15-2-2022), thấp nhất 1,86% (21-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu LTC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,86%1,86%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,86%1,86%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20261,86%1,86%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20251,94%1,86%▼ −0,08 điểm %-3.500
3 năm8-3-20222,10%1,86%▼ −0,24 điểm %-11.044

Sở hữu nước ngoài LTC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,86%■ 0,00 điểm %85.28649%2.161.854
9-20261,86%■ 0,00 điểm %85.28649%2.161.854
8-20261,86%■ 0,00 điểm %85.28649%2.161.854
7-20261,86%■ 0,00 điểm %85.28649%2.161.854
6-20261,86%■ 0,00 điểm %85.28649%2.161.854
5-20261,86%▼ −0,01 điểm %85.28649%2.161.854
4-20261,87%■ 0,00 điểm %85.58649%2.161.554
3-20261,87%■ 0,00 điểm %85.58649%2.161.554
2-20261,87%■ 0,00 điểm %85.58649%2.161.554
1-20261,87%■ 0,00 điểm %85.58649%2.161.554
12-20251,87%■ 0,00 điểm %85.58649%2.161.554
11-20251,87%■ 0,00 điểm %85.58649%2.161.554
10-20251,87%▼ −0,07 điểm %85.58649%2.161.554
9-20251,94%■ 0,00 điểm %88.78649%2.158.354
8-20251,94%■ 0,00 điểm %88.78649%2.158.354
7-20251,94%■ 0,00 điểm %88.78649%2.158.354
6-20251,94%▼ −0,14 điểm %88.78649%2.158.354
5-20252,08%▼ −0,02 điểm %95.23449%2.151.906
3-20222,10%■ 0,00 điểm %96.33049%2.150.810
2-20222,10%—96.33049%2.150.810

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202685.28601,86%2.161.854
1-10-202685.28601,86%2.161.854
30-9-202685.28601,86%2.161.854
29-9-202685.28601,86%2.161.854
28-9-202685.28601,86%2.161.854
25-9-202685.28601,86%2.161.854
24-9-202685.28601,86%2.161.854
23-9-202685.28601,86%2.161.854
22-9-202685.28601,86%2.161.854
21-9-202685.28601,86%2.161.854
18-9-202685.28601,86%2.161.854
17-9-202685.28601,86%2.161.854
16-9-202685.28601,86%2.161.854
15-9-202685.28601,86%2.161.854
14-9-202685.28601,86%2.161.854
11-9-202685.28601,86%2.161.854
10-9-202685.28601,86%2.161.854
9-9-202685.28601,86%2.161.854
8-9-202685.28601,86%2.161.854
7-9-202685.28601,86%2.161.854
4-9-202685.28601,86%2.161.854
3-9-202685.28601,86%2.161.854
28-8-202685.28601,86%2.161.854
27-8-202685.28601,86%2.161.854
26-8-202685.28601,86%2.161.854
25-8-202685.28601,86%2.161.854
24-8-202685.28601,86%2.161.854
21-8-202685.28601,86%2.161.854
20-8-202685.28601,86%2.161.854
19-8-202685.286—1,86%2.161.854

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của LTC