Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MBS
CTCP Chứng khoán MB
MB Securities Joint Stock Company
15.300
▼ −300 (▼ −1,92%)

Room ngoại MBS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MBS theo thời gian

343 ngày
-0,24%1,72%3,68%5,63%7,59%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 3.204.114 cổ phiếu MBS, tương đương 0,32% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 487.267.976 cổ phiếu (48,68% vốn), khoảng 7.455 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 7,05% (6-6-2025), thấp nhất 0,30% (14-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MBS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,32%0,32%▲ +0,00 điểm %16.259
1 tháng28-8-20260,30%0,32%▲ +0,02 điểm %176.422
3 tháng3-7-20260,44%0,32%▼ −0,12 điểm %-1.204.105
1 năm2-10-20255,54%0,32%▼ −5,22 điểm %-28.532.026
3 năm8-3-20220,58%0,32%▼ −0,26 điểm %1.646.471

Sở hữu nước ngoài MBS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,32%▼ −0,00 điểm %3.204.11449%487.267.976
9-20260,32%▲ +0,02 điểm %3.228.05549%487.244.035
8-20260,30%▼ −0,04 điểm %3.027.69249%487.444.398
7-20260,34%▼ −0,14 điểm %3.420.24349%487.051.847
6-20260,48%▼ −0,07 điểm %4.831.55949%485.640.531
5-20260,55%▲ +0,18 điểm %3.694.94049%323.291.360
4-20260,37%▼ −0,10 điểm %2.485.76349%324.500.537
3-20260,47%▼ −0,14 điểm %3.121.71949%323.864.581
2-20260,61%▼ −0,06 điểm %4.014.60149%318.761.524
1-20260,67%▼ −2,37 điểm %4.411.28149%318.364.844
12-20253,04%▼ −2,14 điểm %20.052.35149%302.723.774
11-20255,19%▼ −0,14 điểm %30.592.24249%258.504.246
10-20255,32%▼ −0,11 điểm %31.416.96849%257.679.520
9-20255,43%▼ −0,57 điểm %31.125.71549%249.552.645
8-20256,00%▼ −0,30 điểm %34.370.39049%246.307.970
7-20256,30%▼ −0,18 điểm %36.061.73049%244.616.630
6-20256,47%▼ −0,29 điểm %37.071.18349%243.607.177
5-20256,76%▲ +6,18 điểm %38.707.19649%241.971.164
3-20220,58%▼ −0,00 điểm %1.557.64349%129.575.335
2-20220,58%—1.562.24349%129.570.735

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20263.204.114−4.2250,32%487.267.976
1-10-20263.208.339−19.7160,32%487.263.751
30-9-20263.228.05500,32%487.244.035
29-9-20263.228.05500,32%487.244.035
28-9-20263.228.055+40.2000,32%487.244.035
25-9-20263.187.855+76.8000,32%487.284.235
24-9-20263.111.055+30.8000,31%487.361.035
23-9-20263.080.255−1.8000,31%487.391.835
22-9-20263.082.055−4.2000,31%487.390.035
21-9-20263.086.255−5000,31%487.385.835
18-9-20263.086.755−1.4000,31%487.385.335
17-9-20263.088.15500,31%487.383.935
16-9-20263.088.15500,31%487.383.935
15-9-20263.088.155+10.1000,31%487.383.935
14-9-20263.078.055+13.7000,31%487.394.035
11-9-20263.064.355+10.5000,31%487.407.735
10-9-20263.053.855+2.1000,31%487.418.235
9-9-20263.051.755+11.5830,30%487.420.335
8-9-20263.040.172+5.3000,30%487.431.918
7-9-20263.034.872−6.6730,30%487.437.218
4-9-20263.041.545+19.1530,30%487.430.545
3-9-20263.022.392−5.3000,30%487.449.698
28-8-20263.027.692−3.2000,30%487.444.398
27-8-20263.030.892−10.1000,30%487.441.198
26-8-20263.040.992−47.1000,30%487.431.098
25-8-20263.088.092−96.0000,31%487.383.998
24-8-20263.184.092−31.5000,32%487.287.998
21-8-20263.215.59200,32%487.256.498
20-8-20263.215.59200,32%487.256.498
19-8-20263.215.592—0,32%487.256.498

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MBS