Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MRF
CTCP Merufa
Merufa Joint Stock Company
23.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MRF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MRF theo thời gian

344 ngày
-0,03%0,15%0,33%0,51%0,69%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.025 cổ phiếu MRF, tương đương 0,02% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 3.397.061 cổ phiếu (49,98% vốn), khoảng 78 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,64% (6-5-2025), thấp nhất 0,02% (8-5-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MRF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,64%0,02%▼ −0,63 điểm %-42.521
3 năm8-3-20220,64%0,02%▼ −0,62 điểm %-22.460

Sở hữu nước ngoài MRF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,02%■ 0,00 điểm %1.02550%3.397.061
9-20260,02%■ 0,00 điểm %1.02550%3.397.061
8-20260,02%■ 0,00 điểm %1.02550%3.397.061
7-20260,02%■ 0,00 điểm %1.02550%3.397.061
6-20260,02%■ 0,00 điểm %1.02550%3.397.061
5-20260,02%▼ −0,00 điểm %1.02550%3.397.061
4-20260,02%▼ −0,01 điểm %1.06950%3.397.017
3-20260,02%■ 0,00 điểm %1.58050%3.396.506
2-20260,02%■ 0,00 điểm %1.58050%3.396.506
1-20260,02%▼ −0,62 điểm %1.58050%3.396.506
12-20250,64%■ 0,00 điểm %43.54650%3.354.540
11-20250,64%■ 0,00 điểm %43.54650%3.354.540
10-20250,64%■ 0,00 điểm %43.54650%3.354.540
9-20250,64%■ 0,00 điểm %43.54650%3.354.540
8-20250,64%■ 0,00 điểm %43.54650%3.354.540
7-20250,64%■ 0,00 điểm %43.54650%3.354.540
6-20250,64%■ 0,00 điểm %43.54650%3.354.540
5-20250,64%▲ +0,00 điểm %43.54650%3.354.540
3-20220,64%▲ +0,00 điểm %23.48550%1.814.217
2-20220,64%—23.38550%1.814.317

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.02500,02%3.397.061
1-10-20261.02500,02%3.397.061
30-9-20261.02500,02%3.397.061
29-9-20261.02500,02%3.397.061
28-9-20261.02500,02%3.397.061
25-9-20261.02500,02%3.397.061
24-9-20261.02500,02%3.397.061
23-9-20261.02500,02%3.397.061
22-9-20261.02500,02%3.397.061
21-9-20261.02500,02%3.397.061
18-9-20261.02500,02%3.397.061
17-9-20261.02500,02%3.397.061
16-9-20261.02500,02%3.397.061
15-9-20261.02500,02%3.397.061
14-9-20261.02500,02%3.397.061
11-9-20261.02500,02%3.397.061
10-9-20261.02500,02%3.397.061
9-9-20261.02500,02%3.397.061
8-9-20261.02500,02%3.397.061
7-9-20261.02500,02%3.397.061
4-9-20261.02500,02%3.397.061
3-9-20261.02500,02%3.397.061
28-8-20261.02500,02%3.397.061
27-8-20261.02500,02%3.397.061
26-8-20261.02500,02%3.397.061
25-8-20261.02500,02%3.397.061
24-8-20261.02500,02%3.397.061
21-8-20261.02500,02%3.397.061
20-8-20261.02500,02%3.397.061
19-8-20261.025—0,02%3.397.061

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MRF