Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MZG
CTCP MiZa
MIZA CORPORATION
11.950
▲ +150 (▲ +1,27%)

Room ngoại MZG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MZG theo thời gian

342 ngày
0,59%1,02%1,46%1,89%2,33%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.756.861 cổ phiếu MZG, tương đương 1,37% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 62.321.670 cổ phiếu (48,63% vốn), khoảng 745 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,21% (22-7-2026), thấp nhất 0,71% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MZG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,23%1,37%▲ +0,14 điểm %181.200
1 tháng28-8-20261,44%1,37%▼ −0,07 điểm %-93.600
3 tháng3-7-20262,15%1,37%▼ −0,78 điểm %-752.440
1 năm2-10-20250,73%1,37%▲ +0,64 điểm %987.961

Sở hữu nước ngoài MZG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,37%▲ +0,07 điểm %1.756.86150%62.321.670
9-20261,30%▼ −0,15 điểm %1.662.06150%62.416.470
8-20261,44%▼ −0,50 điểm %1.850.46150%62.228.070
7-20261,95%▼ −0,21 điểm %2.266.10150%55.987.186
6-20262,15%▲ +0,04 điểm %2.509.30150%55.743.986
5-20262,11%▲ +0,39 điểm %2.462.30150%55.790.986
4-20261,73%■ 0,00 điểm %2.012.30150%56.240.986
3-20261,73%▲ +0,67 điểm %2.012.30150%56.240.986
2-20261,05%▼ −0,00 điểm %1.227.70150%57.025.586
1-20261,05%▲ +0,01 điểm %1.227.80150%57.025.486
12-20251,04%▲ +0,27 điểm %1.216.34050%57.036.947
11-20250,77%▲ +0,05 điểm %818.00050%52.139.534
10-20250,72%▼ −0,01 điểm %762.20050%52.195.334
9-20250,73%▲ +0,01 điểm %769.40050%52.188.134
8-20250,71%▲ +0,00 điểm %755.60050%52.201.934
7-20250,71%▼ −0,00 điểm %751.10050%52.206.434
6-20250,71%▲ +0,00 điểm %751.90050%52.205.634
5-20250,71%—748.50050%52.209.034

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.756.861+94.8001,37%62.321.670
1-10-20261.662.06101,30%62.416.470
30-9-20261.662.061+5.5001,30%62.416.470
29-9-20261.656.561+80.9001,29%62.421.970
28-9-20261.575.66101,23%62.502.870
25-9-20261.575.661−29.8001,23%62.502.870
24-9-20261.605.461−20.0001,25%62.473.070
23-9-20261.625.46101,27%62.453.070
22-9-20261.625.461−27.7001,27%62.453.070
21-9-20261.653.161+5.8001,29%62.425.370
18-9-20261.647.36101,29%62.431.170
17-9-20261.647.361−69.2001,29%62.431.170
16-9-20261.716.561+69.5001,34%62.361.970
15-9-20261.647.061−50.2001,29%62.431.470
14-9-20261.697.261+3.4001,32%62.381.270
11-9-20261.693.86101,32%62.384.670
10-9-20261.693.86101,32%62.384.670
9-9-20261.693.861−72.5001,32%62.384.670
8-9-20261.766.361+4.0001,38%62.312.170
7-9-20261.762.361−9.7001,38%62.316.170
4-9-20261.772.061−69.4001,38%62.306.470
3-9-20261.841.461−9.0001,44%62.237.070
28-8-20261.850.461−58.4001,44%62.228.070
27-8-20261.908.86101,49%62.169.670
26-8-20261.908.861−28.1001,49%62.169.670
25-8-20261.936.961+4.7001,51%62.141.570
24-8-20261.932.26101,51%62.146.270
21-8-20261.932.26101,51%62.146.270
20-8-20261.932.261+11.7001,51%62.146.270
19-8-20261.920.561—1,50%62.157.970

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MZG