Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NNC
CTCP Đá Núi Nhỏ
Nui Nho Stone Co-Operation
38.650
▼ −150 (▼ −0,39%)

Room ngoại NNC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NNC theo thời gian

1257 ngày
2,29%4,30%6,31%8,33%10,34%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 622.748 cổ phiếu NNC, tương đương 2,84% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 9,79% (12-8-2021), thấp nhất 2,84% (17-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NNC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,84%2,84%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,84%2,84%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20263,21%2,84%▼ −0,37 điểm %-80.513
1 năm2-10-20253,51%2,84%▼ −0,67 điểm %-146.634
3 năm3-10-20235,46%2,84%▼ −2,62 điểm %-574.248

Sở hữu nước ngoài NNC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,84%■ 0,00 điểm %622.7480%-622.748
9-20262,84%■ 0,00 điểm %622.7480%-622.748
8-20262,84%▼ −0,10 điểm %622.7480%-622.748
7-20262,94%▼ −0,26 điểm %645.0480%-645.048
6-20263,20%▼ −0,04 điểm %701.76149%10.039.039
5-20263,24%▲ +0,01 điểm %710.07749%10.030.723
4-20263,23%▼ −0,00 điểm %706.97749%10.033.823
3-20263,23%▼ −0,34 điểm %707.75749%10.033.043
2-20263,57%▼ −0,19 điểm %781.55749%9.959.243
1-20263,76%▼ −0,17 điểm %823.51949%9.917.281
12-20253,93%▲ +0,60 điểm %861.65349%9.879.147
11-20253,33%▲ +0,03 điểm %729.10549%10.011.695
10-20253,29%▼ −0,23 điểm %721.52549%10.019.275
9-20253,53%▼ −0,46 điểm %772.88249%9.967.918
8-20253,98%▼ −0,04 điểm %873.27849%9.867.522
7-20254,03%▼ −0,09 điểm %883.03449%9.857.766
6-20254,12%▼ −0,06 điểm %902.43449%9.838.366
5-20254,17%▼ −0,65 điểm %914.73449%9.826.066
4-20254,82%▼ −0,08 điểm %1.057.43849%9.683.362
3-20254,91%▼ −0,04 điểm %1.075.29749%9.665.503
2-20254,94%▼ −0,05 điểm %1.083.63449%9.657.166
1-20255,00%▼ −0,05 điểm %1.095.51449%9.645.286
12-20245,05%▼ −0,03 điểm %1.106.81049%9.633.990
11-20245,08%▼ −0,03 điểm %1.114.13949%9.626.661
10-20245,11%▼ −0,00 điểm %1.120.24549%9.620.555
9-20245,11%▲ +0,03 điểm %1.120.97149%9.619.829
8-20245,08%▲ +0,16 điểm %1.114.52449%9.626.276
7-20244,92%▼ −0,02 điểm %1.078.82449%9.661.976
6-20244,95%▲ +0,00 điểm %1.084.02449%9.656.776
5-20244,94%▼ −0,08 điểm %1.083.30249%9.657.498
4-20245,02%▲ +0,00 điểm %1.100.71949%9.640.081
3-20245,02%▲ +0,21 điểm %1.100.41949%9.640.381
2-20244,81%▼ −0,63 điểm %1.055.11949%9.685.681
1-20245,44%▲ +0,04 điểm %1.193.05449%9.547.746
12-20235,41%▼ −0,01 điểm %1.185.29949%9.555.501
11-20235,42%▼ −0,03 điểm %1.188.34249%9.552.458
10-20235,45%▲ +0,00 điểm %1.194.26649%9.546.534
9-20235,45%▲ +0,08 điểm %1.193.79649%9.547.004
8-20235,37%▼ −0,02 điểm %1.176.65649%9.564.144
7-20235,39%▼ −0,12 điểm %1.181.04349%9.559.757
6-20235,51%▼ −0,36 điểm %1.206.94649%9.533.854
5-20235,86%▼ −0,44 điểm %1.284.84649%9.455.954
4-20236,31%▼ −0,06 điểm %1.382.24649%9.358.554
3-20236,37%▼ −0,01 điểm %1.395.75249%9.345.048
2-20236,38%▼ −0,01 điểm %1.397.95849%9.342.842
1-20236,39%▼ −0,31 điểm %1.400.51449%9.340.286
12-20226,70%▼ −0,82 điểm %1.468.32049%9.272.480
11-20227,52%▲ +0,28 điểm %1.648.35349%9.092.447
10-20227,24%▼ −0,11 điểm %1.587.45349%9.153.347
9-20227,35%▼ −0,02 điểm %1.610.99149%9.129.809
8-20227,37%▼ −0,01 điểm %1.614.92849%9.125.872
7-20227,37%▼ −0,28 điểm %1.616.42849%9.124.372
6-20227,66%▼ −0,17 điểm %1.678.82849%9.061.972
5-20227,83%▼ −0,19 điểm %1.716.53149%9.024.269
4-20228,02%▼ −0,29 điểm %1.759.03149%8.981.769
3-20228,31%▼ −0,04 điểm %1.822.14149%8.918.659
2-20228,36%▼ −0,13 điểm %1.831.64149%8.909.159
1-20228,49%▲ +0,01 điểm %1.860.64149%8.880.159
12-20218,48%▲ +0,63 điểm %1.859.24149%8.881.559
11-20217,85%▲ +0,29 điểm %1.720.54149%9.020.259
10-20217,55%▲ +0,01 điểm %1.656.00149%9.084.799
9-20217,54%▼ −1,16 điểm %1.652.90149%9.087.899
8-20218,70%▼ −0,68 điểm %1.907.65149%8.833.149
7-20219,38%—2.056.05149%8.684.749

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026622.74802,84%-622.748
1-10-2026622.74802,84%-622.748
30-9-2026622.74802,84%-622.748
29-9-2026622.74802,84%-622.748
28-9-2026622.74802,84%-622.748
25-9-2026622.74802,84%-622.748
24-9-2026622.74802,84%-622.748
23-9-2026622.74802,84%-622.748
22-9-2026622.74802,84%-622.748
21-9-2026622.74802,84%-622.748
18-9-2026622.74802,84%-622.748
17-9-2026622.74802,84%-622.748
16-9-2026622.74802,84%-622.748
15-9-2026622.74802,84%-622.748
14-9-2026622.74802,84%-622.748
11-9-2026622.74802,84%-622.748
10-9-2026622.74802,84%-622.748
9-9-2026622.74802,84%-622.748
8-9-2026622.74802,84%-622.748
7-9-2026622.74802,84%-622.748
4-9-2026622.74802,84%-622.748
3-9-2026622.74802,84%-622.748
28-8-2026622.74802,84%-622.748
27-8-2026622.74802,84%-622.748
26-8-2026622.74802,84%-622.748
25-8-2026622.74802,84%-622.748
24-8-2026622.74802,84%-622.748
21-8-2026622.74802,84%-622.748
20-8-2026622.74802,84%-622.748
19-8-2026622.748—2,84%-622.748

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NNC