Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo OPC
CTCP Dược phẩm OPC
OPC Pharmaceutical Joint Stock Company
20.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại OPC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài OPC theo thời gian

1257 ngày
-0,04%1,31%2,66%4,01%5,36%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 484.454 cổ phiếu OPC, tương đương 0,65% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,98% (15-7-2021), thấp nhất 0,34% (3-8-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu OPC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,65%0,65%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,65%0,65%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,65%0,65%▼ −0,00 điểm %70.381
1 năm2-10-20250,65%0,65%▼ −0,01 điểm %65.925
3 năm3-10-20230,79%0,65%▼ −0,14 điểm %-20.705

Sở hữu nước ngoài OPC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,65%■ 0,00 điểm %484.4540%-484.454
9-20260,65%■ 0,00 điểm %484.4540%-484.454
8-20260,65%▼ −0,00 điểm %484.4540%-484.454
7-20260,65%■ 0,00 điểm %414.0730%-414.073
6-20260,65%■ 0,00 điểm %414.0730%-414.073
5-20260,65%■ 0,00 điểm %414.0730%-414.073
4-20260,65%■ 0,00 điểm %414.0730%-414.073
3-20260,65%▼ −0,00 điểm %414.0730%-414.073
2-20260,65%▼ −0,00 điểm %415.4730%-415.473
1-20260,65%▼ −0,00 điểm %416.1730%-416.173
12-20250,65%▼ −0,00 điểm %417.3730%-417.373
11-20250,65%▼ −0,00 điểm %418.2730%-418.273
10-20250,65%■ 0,00 điểm %418.5290%-418.529
9-20250,65%▼ −0,01 điểm %418.5290%-418.529
8-20250,66%■ 0,00 điểm %424.6170%-424.617
7-20250,66%▼ −0,00 điểm %424.6170%-424.617
6-20250,67%▼ −0,02 điểm %426.8170%-426.817
5-20250,68%▼ −0,01 điểm %437.4270%-437.427
4-20250,69%▼ −0,00 điểm %441.9270%-441.927
3-20250,69%■ 0,00 điểm %442.5270%-442.527
2-20250,69%▼ −0,04 điểm %442.5270%-442.527
1-20250,73%▼ −0,00 điểm %466.6270%-466.627
12-20240,73%▼ −0,00 điểm %467.4270%-467.427
11-20240,73%▼ −0,00 điểm %467.8270%-467.827
10-20240,73%■ 0,00 điểm %469.0270%-469.027
9-20240,73%■ 0,00 điểm %469.0270%-469.027
8-20240,73%■ 0,00 điểm %469.0270%-469.027
7-20240,73%■ 0,00 điểm %469.0270%-469.027
6-20240,73%■ 0,00 điểm %469.0270%-469.027
5-20240,73%▼ −0,00 điểm %469.0270%-469.027
4-20240,74%▼ −0,00 điểm %471.2270%-471.227
3-20240,74%▼ −0,03 điểm %473.6270%-473.627
2-20240,77%▼ −0,01 điểm %490.7790%-490.779
1-20240,77%▼ −0,01 điểm %495.0440%-495.044
12-20230,78%▼ −0,00 điểm %500.0440%-500.044
11-20230,78%■ 0,00 điểm %500.2440%-500.244
10-20230,78%▼ −0,01 điểm %500.2440%-500.244
9-20230,79%▼ −0,01 điểm %505.1590%-505.159
8-20230,79%■ 0,00 điểm %509.0920%-509.092
7-20230,79%▼ −0,01 điểm %509.0920%-509.092
6-20230,80%▼ −0,00 điểm %513.1440%-513.144
5-20230,80%▼ −0,00 điểm %514.6440%-514.644
4-20230,80%▼ −0,00 điểm %514.6450%-514.645
3-20230,80%▼ −0,01 điểm %514.8250%-514.825
2-20230,81%■ 0,00 điểm %519.0250%-519.025
1-20230,81%▼ −0,00 điểm %519.0250%-519.025
12-20220,81%▼ −0,00 điểm %519.0410%-519.041
11-20220,81%▼ −0,01 điểm %519.9890%-519.989
10-20220,82%▼ −0,00 điểm %526.4970%-526.497
9-20220,82%▼ −0,00 điểm %528.3760%-528.376
8-20220,83%▲ +0,48 điểm %530.2370%-530.237
7-20220,34%▼ −0,50 điểm %220.1320%-220.132
6-20220,84%▼ −0,01 điểm %223.6320%-223.632
5-20220,85%▲ +0,01 điểm %225.53249%12.797.335
4-20220,84%▼ −0,63 điểm %224.03249%12.798.835
3-20221,47%▼ −2,25 điểm %391.33249%12.631.535
2-20223,72%▼ −0,61 điểm %989.63249%12.033.235
1-20224,33%▼ −0,26 điểm %1.151.63249%11.871.235
12-20214,59%▼ −0,05 điểm %1.219.83249%11.803.035
11-20214,64%▼ −0,16 điểm %1.234.33249%11.788.535
10-20214,80%▼ −0,09 điểm %1.276.33449%11.746.533
9-20214,89%▼ −0,06 điểm %1.299.63449%11.723.233
8-20214,95%▼ −0,03 điểm %1.315.63449%11.707.233
7-20214,98%—1.324.78449%11.698.083

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026484.45400,65%-484.454
1-10-2026484.45400,65%-484.454
30-9-2026484.45400,65%-484.454
29-9-2026484.45400,65%-484.454
28-9-2026484.45400,65%-484.454
25-9-2026484.45400,65%-484.454
24-9-2026484.45400,65%-484.454
23-9-2026484.45400,65%-484.454
22-9-2026484.45400,65%-484.454
21-9-2026484.45400,65%-484.454
18-9-2026484.45400,65%-484.454
17-9-2026484.45400,65%-484.454
16-9-2026484.45400,65%-484.454
15-9-2026484.45400,65%-484.454
14-9-2026484.45400,65%-484.454
11-9-2026484.45400,65%-484.454
10-9-2026484.45400,65%-484.454
9-9-2026484.45400,65%-484.454
8-9-2026484.45400,65%-484.454
7-9-2026484.45400,65%-484.454
4-9-2026484.45400,65%-484.454
3-9-2026484.45400,65%-484.454
28-8-2026484.45400,65%-484.454
27-8-2026484.45400,65%-484.454
26-8-2026484.45400,65%-484.454
25-8-2026484.45400,65%-484.454
24-8-2026484.45400,65%-484.454
21-8-2026484.45400,65%-484.454
20-8-2026484.45400,65%-484.454
19-8-2026484.454—0,65%-484.454

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của OPC