Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PNT
CTCP Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận
Phu Nhuan Technical Construction Joint Stock Company
6.400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PNT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PNT theo thời gian

344 ngày
0,07%0,08%0,09%0,10%0,11%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.100 cổ phiếu PNT, tương đương 0,11% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.538.472 cổ phiếu (48,89% vốn), khoảng 29 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,11% (14-4-2026), thấp nhất 0,08% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PNT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,08%0,11%▲ +0,03 điểm %3.100

Sở hữu nước ngoài PNT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
9-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
8-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
7-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
6-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
5-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
4-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
3-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
2-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
1-20260,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
12-20250,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
11-20250,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
10-20250,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
9-20250,11%■ 0,00 điểm %10.10049%4.538.472
8-20250,11%▲ +0,02 điểm %10.10049%4.538.472
7-20250,09%■ 0,00 điểm %8.00049%4.540.572
6-20250,09%■ 0,00 điểm %8.00049%4.540.572
5-20250,09%▲ +0,01 điểm %8.00049%4.540.572
3-20220,08%■ 0,00 điểm %7.00049%4.541.572
2-20220,08%—7.00049%4.541.572

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.10000,11%4.538.472
1-10-202610.10000,11%4.538.472
30-9-202610.10000,11%4.538.472
29-9-202610.10000,11%4.538.472
28-9-202610.10000,11%4.538.472
25-9-202610.10000,11%4.538.472
24-9-202610.10000,11%4.538.472
23-9-202610.10000,11%4.538.472
22-9-202610.10000,11%4.538.472
21-9-202610.10000,11%4.538.472
18-9-202610.10000,11%4.538.472
17-9-202610.10000,11%4.538.472
16-9-202610.10000,11%4.538.472
15-9-202610.10000,11%4.538.472
14-9-202610.10000,11%4.538.472
11-9-202610.10000,11%4.538.472
10-9-202610.10000,11%4.538.472
9-9-202610.10000,11%4.538.472
8-9-202610.10000,11%4.538.472
7-9-202610.10000,11%4.538.472
4-9-202610.10000,11%4.538.472
3-9-202610.10000,11%4.538.472
28-8-202610.10000,11%4.538.472
27-8-202610.10000,11%4.538.472
26-8-202610.10000,11%4.538.472
25-8-202610.10000,11%4.538.472
24-8-202610.10000,11%4.538.472
21-8-202610.10000,11%4.538.472
20-8-202610.10000,11%4.538.472
19-8-202610.100—0,11%4.538.472

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PNT