Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SB1
CTCP Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
SaiGon - NgheTinh Beer Joint Stock Company
6.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SB1: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SB1 theo thời gian

344 ngày
0,05%0,21%0,37%0,53%0,69%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.441 cổ phiếu SB1, tương đương 0,10% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 5.239.559 cổ phiếu (49,90% vốn), khoảng 35 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,65% (6-5-2025), thấp nhất 0,10% (25-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SB1 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,10%0,10%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,10%0,10%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,10%0,10%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,10%0,10%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,64%0,10%▼ −0,55 điểm %-57.233

Sở hữu nước ngoài SB1 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44150%5.239.559
9-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44150%5.239.559
8-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44150%5.239.559
7-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44150%5.239.559
6-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44150%5.239.559
5-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
4-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
3-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
2-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
1-20260,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
12-20250,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
11-20250,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
10-20250,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
9-20250,10%■ 0,00 điểm %10.44149%5.134.559
8-20250,10%▲ +0,00 điểm %10.44149%5.134.559
7-20250,10%▼ −0,55 điểm %10.34149%5.134.659
6-20250,65%■ 0,00 điểm %67.87449%5.077.126
5-20250,65%▲ +0,00 điểm %67.87449%5.077.126
3-20220,64%■ 0,00 điểm %67.67449%5.077.326
2-20220,64%—67.67449%5.077.326

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.44100,10%5.239.559
1-10-202610.44100,10%5.239.559
30-9-202610.44100,10%5.239.559
29-9-202610.44100,10%5.239.559
28-9-202610.44100,10%5.239.559
25-9-202610.44100,10%5.239.559
24-9-202610.44100,10%5.239.559
23-9-202610.44100,10%5.239.559
22-9-202610.44100,10%5.239.559
21-9-202610.44100,10%5.239.559
18-9-202610.44100,10%5.239.559
17-9-202610.44100,10%5.239.559
16-9-202610.44100,10%5.239.559
15-9-202610.44100,10%5.239.559
14-9-202610.44100,10%5.239.559
11-9-202610.44100,10%5.239.559
10-9-202610.44100,10%5.239.559
9-9-202610.44100,10%5.239.559
8-9-202610.44100,10%5.239.559
7-9-202610.44100,10%5.239.559
4-9-202610.44100,10%5.239.559
3-9-202610.44100,10%5.239.559
28-8-202610.44100,10%5.239.559
27-8-202610.44100,10%5.239.559
26-8-202610.44100,10%5.239.559
25-8-202610.44100,10%5.239.559
24-8-202610.44100,10%5.239.559
21-8-202610.44100,10%5.239.559
20-8-202610.44100,10%5.239.559
19-8-202610.441—0,10%5.239.559

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SB1