Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SRB
CTCP Tập đoàn Sara
Sara group JSC
1.400
▲ +100 (▲ +7,69%)

Room ngoại SRB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SRB theo thời gian

344 ngày
0,25%0,50%0,75%0,99%1,24%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 59.316 cổ phiếu SRB, tương đương 0,70% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,17% (6-5-2025), thấp nhất 0,32% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SRB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,70%0,70%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,70%0,70%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,82%0,70%▼ −0,12 điểm %-10.000
1 năm2-10-20250,63%0,70%▲ +0,06 điểm %5.500
3 năm8-3-20220,32%0,70%▲ +0,38 điểm %32.046

Sở hữu nước ngoài SRB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,70%■ 0,00 điểm %59.3160%-59.316
9-20260,70%■ 0,00 điểm %59.3160%-59.316
8-20260,70%■ 0,00 điểm %59.3160%-59.316
7-20260,70%▼ −0,12 điểm %59.31649%4.105.684
6-20260,82%■ 0,00 điểm %69.31649%4.095.684
5-20260,82%▲ +0,00 điểm %69.31649%4.095.684
4-20260,81%■ 0,00 điểm %69.11649%4.095.884
3-20260,81%▲ +0,20 điểm %69.11649%4.095.884
2-20260,61%▲ +0,10 điểm %52.11649%4.112.884
1-20260,51%■ 0,00 điểm %43.71649%4.121.284
12-20250,51%■ 0,00 điểm %43.71649%4.121.284
11-20250,51%▲ +0,12 điểm %43.71649%4.121.284
10-20250,40%▼ −0,24 điểm %33.71649%4.131.284
9-20250,63%■ 0,00 điểm %53.81649%4.111.184
8-20250,63%▲ +0,00 điểm %53.81649%4.111.184
7-20250,63%▼ −0,54 điểm %53.71649%4.111.284
6-20251,17%■ 0,00 điểm %99.41649%4.065.584
5-20251,17%▲ +0,85 điểm %99.41649%4.065.584
3-20220,32%■ 0,00 điểm %27.27049%4.137.730
2-20220,32%—27.27049%4.137.730

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202659.31600,70%-59.316
1-10-202659.31600,70%-59.316
30-9-202659.31600,70%-59.316
29-9-202659.31600,70%-59.316
28-9-202659.31600,70%-59.316
25-9-202659.31600,70%-59.316
24-9-202659.31600,70%-59.316
23-9-202659.31600,70%-59.316
22-9-202659.31600,70%-59.316
21-9-202659.31600,70%-59.316
18-9-202659.31600,70%-59.316
17-9-202659.31600,70%-59.316
16-9-202659.31600,70%-59.316
15-9-202659.31600,70%-59.316
14-9-202659.31600,70%-59.316
11-9-202659.31600,70%-59.316
10-9-202659.31600,70%-59.316
9-9-202659.31600,70%-59.316
8-9-202659.31600,70%-59.316
7-9-202659.31600,70%-59.316
4-9-202659.31600,70%-59.316
3-9-202659.31600,70%-59.316
28-8-202659.31600,70%-59.316
27-8-202659.31600,70%-59.316
26-8-202659.31600,70%-59.316
25-8-202659.31600,70%-59.316
24-8-202659.31600,70%-59.316
21-8-202659.31600,70%-59.316
20-8-202659.31600,70%-59.316
19-8-202659.316—0,70%-59.316

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SRB