Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TNW
CTCP Nước sạch Thái Nguyên
Thai Nguyen Water Joint stock company
13.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TNW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TNW theo thời gian

344 ngày
-1,97%5,16%12,28%19,41%26,53%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 3.930.800 cổ phiếu TNW, tương đương 24,57% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 3.909.200 cổ phiếu (24,43% vốn), khoảng 53 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 24,57% (3-9-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TNW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202624,57%24,57%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202624,56%24,57%▲ +0,00 điểm %500
3 tháng3-7-202617,50%24,57%▲ +7,07 điểm %1.130.500
1 năm2-10-20250,00%24,57%▲ +24,57 điểm %3.930.600
3 năm8-3-20220,00%24,57%▲ +24,57 điểm %3.930.800

Sở hữu nước ngoài TNW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202624,57%■ 0,00 điểm %3.930.80049%3.909.200
9-202624,57%▲ +0,00 điểm %3.930.80049%3.909.200
8-202624,56%▲ +2,06 điểm %3.930.30049%3.909.700
7-202622,50%▲ +10,00 điểm %3.600.30049%4.239.700
6-202612,50%▲ +12,50 điểm %2.000.30049%5.839.700
5-20260,00%■ 0,00 điểm %30049%7.839.700
4-20260,00%■ 0,00 điểm %30049%7.839.700
3-20260,00%■ 0,00 điểm %30049%7.839.700
2-20260,00%■ 0,00 điểm %30049%7.839.700
1-20260,00%▲ +0,00 điểm %30049%7.839.700
12-20250,00%■ 0,00 điểm %20049%7.839.800
11-20250,00%■ 0,00 điểm %20049%7.839.800
10-20250,00%■ 0,00 điểm %20049%7.839.800
9-20250,00%■ 0,00 điểm %20049%7.839.800
8-20250,00%■ 0,00 điểm %20049%7.839.800
7-20250,00%■ 0,00 điểm %20049%7.839.800
6-20250,00%▼ −0,00 điểm %20049%7.839.800
5-20250,00%▲ +0,00 điểm %30049%7.839.700
3-20220,00%■ 0,00 điểm %049%7.840.000
2-20220,00%—049%7.840.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20263.930.800024,57%3.909.200
1-10-20263.930.800024,57%3.909.200
30-9-20263.930.800024,57%3.909.200
29-9-20263.930.800024,57%3.909.200
28-9-20263.930.800024,57%3.909.200
25-9-20263.930.800024,57%3.909.200
24-9-20263.930.800024,57%3.909.200
23-9-20263.930.800024,57%3.909.200
22-9-20263.930.800024,57%3.909.200
21-9-20263.930.800024,57%3.909.200
18-9-20263.930.800024,57%3.909.200
17-9-20263.930.800024,57%3.909.200
16-9-20263.930.800024,57%3.909.200
15-9-20263.930.800024,57%3.909.200
14-9-20263.930.800024,57%3.909.200
11-9-20263.930.800024,57%3.909.200
10-9-20263.930.800024,57%3.909.200
9-9-20263.930.800024,57%3.909.200
8-9-20263.930.800024,57%3.909.200
7-9-20263.930.800024,57%3.909.200
4-9-20263.930.800024,57%3.909.200
3-9-20263.930.800+50024,57%3.909.200
28-8-20263.930.300024,56%3.909.700
27-8-20263.930.300024,56%3.909.700
26-8-20263.930.300024,56%3.909.700
25-8-20263.930.300024,56%3.909.700
24-8-20263.930.300024,56%3.909.700
21-8-20263.930.300024,56%3.909.700
20-8-20263.930.300024,56%3.909.700
19-8-20263.930.300—24,56%3.909.700

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TNW