Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TRS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Hàng hải
Tracimexco - Supply Chains and Agency Services JSC
30.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TRS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TRS theo thời gian

344 ngày
-0,02%0,13%0,27%0,42%0,57%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.484 cổ phiếu TRS, tương đương 0,02% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,53% (15-2-2022), thấp nhất 0,02% (17-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TRS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,02%0,02%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,02%0,02%▼ −0,00 điểm %193
3 năm8-3-20220,21%0,02%▼ −0,19 điểm %-7.835

Sở hữu nước ngoài TRS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
9-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
8-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
7-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
6-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
5-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
4-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
3-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
2-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
1-20260,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
12-20250,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
11-20250,02%■ 0,00 điểm %1.4840%-1.484
10-20250,02%▼ −0,00 điểm %1.4840%-1.484
9-20250,02%■ 0,00 điểm %1.2910%-1.291
8-20250,02%■ 0,00 điểm %1.2910%-1.291
7-20250,02%■ 0,00 điểm %1.2910%-1.291
6-20250,02%■ 0,00 điểm %1.2910%-1.291
5-20250,02%▼ −0,19 điểm %1.2910%-1.291
3-20220,21%▼ −0,32 điểm %9.3190%-9.319
2-20220,53%—23.9300%-23.930

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.48400,02%-1.484
1-10-20261.48400,02%-1.484
30-9-20261.48400,02%-1.484
29-9-20261.48400,02%-1.484
28-9-20261.48400,02%-1.484
25-9-20261.48400,02%-1.484
24-9-20261.48400,02%-1.484
23-9-20261.48400,02%-1.484
22-9-20261.48400,02%-1.484
21-9-20261.48400,02%-1.484
18-9-20261.48400,02%-1.484
17-9-20261.48400,02%-1.484
16-9-20261.48400,02%-1.484
15-9-20261.48400,02%-1.484
14-9-20261.48400,02%-1.484
11-9-20261.48400,02%-1.484
10-9-20261.48400,02%-1.484
9-9-20261.48400,02%-1.484
8-9-20261.48400,02%-1.484
7-9-20261.48400,02%-1.484
4-9-20261.48400,02%-1.484
3-9-20261.48400,02%-1.484
28-8-20261.48400,02%-1.484
27-8-20261.48400,02%-1.484
26-8-20261.48400,02%-1.484
25-8-20261.48400,02%-1.484
24-8-20261.48400,02%-1.484
21-8-20261.48400,02%-1.484
20-8-20261.48400,02%-1.484
19-8-20261.484—0,02%-1.484

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TRS