Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TTZ
CTCP Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung
Tien Trung Investment Construction And Technology Joint Stock Company
1.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TTZ: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TTZ theo thời gian

344 ngày
12,92%12,95%12,98%13,00%13,03%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 978.701 cổ phiếu TTZ, tương đương 12,93% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.730.816 cổ phiếu (36,07% vốn), khoảng 5 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 13,02% (15-2-2022), thấp nhất 12,93% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TTZ theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202612,93%12,93%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202612,93%12,93%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202612,93%12,93%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202512,93%12,93%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-202213,02%12,93%▼ −0,10 điểm %-7.300

Sở hữu nước ngoài TTZ cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
9-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
8-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
7-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
6-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
5-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
4-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
3-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
2-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
1-202612,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
12-202512,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
11-202512,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
10-202512,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
9-202512,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
8-202512,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
7-202512,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
6-202512,93%■ 0,00 điểm %978.70149%2.730.816
5-202512,93%▼ −0,10 điểm %978.70149%2.730.816
3-202213,02%■ 0,00 điểm %986.00149%2.723.516
2-202213,02%—986.00149%2.723.516

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026978.701012,93%2.730.816
1-10-2026978.701012,93%2.730.816
30-9-2026978.701012,93%2.730.816
29-9-2026978.701012,93%2.730.816
28-9-2026978.701012,93%2.730.816
25-9-2026978.701012,93%2.730.816
24-9-2026978.701012,93%2.730.816
23-9-2026978.701012,93%2.730.816
22-9-2026978.701012,93%2.730.816
21-9-2026978.701012,93%2.730.816
18-9-2026978.701012,93%2.730.816
17-9-2026978.701012,93%2.730.816
16-9-2026978.701012,93%2.730.816
15-9-2026978.701012,93%2.730.816
14-9-2026978.701012,93%2.730.816
11-9-2026978.701012,93%2.730.816
10-9-2026978.701012,93%2.730.816
9-9-2026978.701012,93%2.730.816
8-9-2026978.701012,93%2.730.816
7-9-2026978.701012,93%2.730.816
4-9-2026978.701012,93%2.730.816
3-9-2026978.701012,93%2.730.816
28-8-2026978.701012,93%2.730.816
27-8-2026978.701012,93%2.730.816
26-8-2026978.701012,93%2.730.816
25-8-2026978.701012,93%2.730.816
24-8-2026978.701012,93%2.730.816
21-8-2026978.701012,93%2.730.816
20-8-2026978.701012,93%2.730.816
19-8-2026978.701—12,93%2.730.816

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TTZ