Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo UIC
CTCP Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị IDICO
Idico Urban and House Development Investment Joint Stock Company
54.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại UIC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài UIC theo thời gian

1257 ngày
5,89%12,17%18,44%24,72%30,99%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 633.520 cổ phiếu UIC, tương đương 7,63% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 29,26% (1-4-2022), thấp nhất 7,63% (4-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu UIC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20267,63%7,63%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20267,63%7,63%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20267,66%7,63%▼ −0,03 điểm %-2.700
1 năm2-10-20258,61%7,63%▼ −0,98 điểm %-81.560
3 năm3-10-202312,53%7,63%▼ −4,91 điểm %-369.150

Sở hữu nước ngoài UIC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20267,63%■ 0,00 điểm %633.5200%-633.520
9-20267,63%■ 0,00 điểm %633.5200%-633.520
8-20267,63%▼ −0,01 điểm %633.5200%-633.520
7-20267,63%▼ −0,03 điểm %634.0200%-634.020
6-20267,66%■ 0,00 điểm %636.2200%-636.220
5-20267,66%▼ −0,01 điểm %636.2200%-636.220
4-20267,67%■ 0,00 điểm %637.2200%-637.220
3-20267,67%▼ −0,59 điểm %637.2200%-637.220
2-20268,26%▼ −0,00 điểm %686.4600%-686.460
1-20268,26%▼ −0,03 điểm %686.5600%-686.560
12-20258,30%▼ −0,07 điểm %689.1700%-689.170
11-20258,36%▼ −0,18 điểm %694.7700%-694.770
10-20258,55%▼ −0,21 điểm %710.0300%-710.030
9-20258,75%▼ −0,29 điểm %727.1800%-727.180
8-20259,04%■ 0,00 điểm %751.1800%-751.180
7-20259,04%▼ −0,02 điểm %751.1800%-751.180
6-20259,07%▼ −0,37 điểm %753.1800%-753.180
5-20259,44%■ 0,00 điểm %755.1800%-755.180
4-20259,44%▼ −0,91 điểm %755.1800%-755.180
3-202510,35%▼ −1,19 điểm %828.2800%-828.280
2-202511,54%▼ −0,45 điểm %923.2800%-923.280
1-202511,99%▼ −0,02 điểm %959.4800%-959.480
12-202412,01%■ 0,00 điểm %960.6800%-960.680
11-202412,01%▼ −0,06 điểm %960.6800%-960.680
10-202412,07%▼ −0,05 điểm %965.6800%-965.680
9-202412,12%▼ −0,01 điểm %969.7800%-969.780
8-202412,13%▼ −0,00 điểm %970.3800%-970.380
7-202412,13%■ 0,00 điểm %970.4800%-970.480
6-202412,13%▼ −0,02 điểm %970.4800%-970.480
5-202412,15%■ 0,00 điểm %971.7800%-971.780
4-202412,15%▼ −0,00 điểm %971.7800%-971.780
3-202412,15%▼ −0,12 điểm %971.7900%-971.790
2-202412,26%▼ −0,00 điểm %981.1600%-981.160
1-202412,27%▼ −0,01 điểm %981.3600%-981.360
12-202312,27%▼ −0,25 điểm %981.9600%-981.960
11-202312,53%▼ −0,00 điểm %1.002.2700%-1.002.270
10-202312,53%■ 0,00 điểm %1.002.6700%-1.002.670
9-202312,53%■ 0,00 điểm %1.002.6700%-1.002.670
8-202312,53%▼ −0,01 điểm %1.002.6700%-1.002.670
7-202312,55%▼ −0,03 điểm %1.003.6700%-1.003.670
6-202312,57%▼ −0,10 điểm %1.005.8700%-1.005.870
5-202312,67%▼ −0,14 điểm %1.013.8700%-1.013.870
4-202312,82%■ 0,00 điểm %1.025.3700%-1.025.370
3-202312,82%■ 0,00 điểm %1.025.3700%-1.025.370
2-202312,82%■ 0,00 điểm %1.025.3700%-1.025.370
1-202312,82%■ 0,00 điểm %1.025.3700%-1.025.370
12-202212,82%▼ −0,01 điểm %1.025.3700%-1.025.370
11-202212,83%▼ −0,00 điểm %1.026.3700%-1.026.370
10-202212,83%▼ −0,03 điểm %1.026.4800%-1.026.480
9-202212,86%▼ −0,16 điểm %1.028.5800%-1.028.580
8-202213,02%■ 0,00 điểm %1.041.6300%-1.041.630
7-202213,02%▼ −16,04 điểm %1.041.6300%-1.041.630
6-202229,06%▼ −0,04 điểm %2.325.0200%-2.325.020
5-202229,10%▼ −0,05 điểm %2.327.9200%-2.327.920
4-202229,15%▼ −0,08 điểm %2.331.9200%-2.331.920
3-202229,23%▲ +0,15 điểm %2.338.72049%1.581.280
2-202229,09%▲ +0,17 điểm %2.326.92049%1.593.080
1-202228,92%▲ +0,69 điểm %2.313.32049%1.606.680
12-202128,23%▲ +1,78 điểm %2.258.02049%1.661.980
11-202126,45%▲ +0,77 điểm %2.115.78049%1.804.220
10-202125,68%▲ +0,05 điểm %2.054.01049%1.865.990
9-202125,62%▼ −1,07 điểm %2.049.81049%1.870.190
8-202126,69%▲ +1,66 điểm %2.135.51049%1.784.490
7-202125,04%—2.002.81049%1.917.190

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026633.52007,63%-633.520
1-10-2026633.52007,63%-633.520
30-9-2026633.52007,63%-633.520
29-9-2026633.52007,63%-633.520
28-9-2026633.52007,63%-633.520
25-9-2026633.52007,63%-633.520
24-9-2026633.52007,63%-633.520
23-9-2026633.52007,63%-633.520
22-9-2026633.52007,63%-633.520
21-9-2026633.52007,63%-633.520
18-9-2026633.52007,63%-633.520
17-9-2026633.52007,63%-633.520
16-9-2026633.52007,63%-633.520
15-9-2026633.52007,63%-633.520
14-9-2026633.52007,63%-633.520
11-9-2026633.52007,63%-633.520
10-9-2026633.52007,63%-633.520
9-9-2026633.52007,63%-633.520
8-9-2026633.52007,63%-633.520
7-9-2026633.52007,63%-633.520
4-9-2026633.52007,63%-633.520
3-9-2026633.52007,63%-633.520
28-8-2026633.52007,63%-633.520
27-8-2026633.52007,63%-633.520
26-8-2026633.52007,63%-633.520
25-8-2026633.52007,63%-633.520
24-8-2026633.52007,63%-633.520
21-8-2026633.52007,63%-633.520
20-8-2026633.52007,63%-633.520
19-8-2026633.520—7,63%-633.520

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của UIC