Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VFS
CTCP Chứng khoán Nhất Việt
Viet First Securities Corporation
9.800
▼ −100 (▼ −1,01%)

Room ngoại VFS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VFS theo thời gian

343 ngày
-0,12%0,31%0,74%1,17%1,60%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 361.030 cổ phiếu VFS, tương đương 0,23% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 153.602.405 cổ phiếu (99,77% vốn), khoảng 1.505 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,48% (26-6-2025), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VFS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,21%0,23%▲ +0,02 điểm %38.200
1 tháng28-8-20260,14%0,23%▲ +0,09 điểm %141.600
3 tháng3-7-20260,32%0,23%▼ −0,08 điểm %-128.450
1 năm2-10-20250,65%0,23%▼ −0,42 điểm %-549.076
3 năm8-3-20220,00%0,23%▲ +0,23 điểm %361.030

Sở hữu nước ngoài VFS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,23%▼ −0,01 điểm %361.030100%153.602.405
9-20260,24%▲ +0,10 điểm %376.630100%153.586.805
8-20260,14%▲ +0,01 điểm %219.430100%153.744.005
7-20260,13%▼ −0,04 điểm %199.341100%153.764.094
6-20260,17%▼ −0,47 điểm %257.180100%153.706.255
5-20260,63%▼ −0,06 điểm %886.319100%139.081.123
4-20260,70%▼ −0,37 điểm %975.839100%138.991.603
3-20261,07%▼ −0,03 điểm %1.497.864100%138.469.578
2-20261,10%▼ −0,01 điểm %1.543.259100%138.424.183
1-20261,11%▼ −0,05 điểm %1.555.259100%138.412.183
12-20251,16%▲ +0,46 điểm %1.626.659100%138.340.783
11-20250,70%▼ −0,12 điểm %981.259100%138.986.183
10-20250,82%▲ +0,41 điểm %1.149.786100%138.817.656
9-20250,41%▼ −0,49 điểm %569.438100%139.398.004
8-20250,90%▲ +0,26 điểm %1.168.632100%128.431.247
7-20250,64%▼ −0,74 điểm %834.632100%128.765.247
6-20251,39%▲ +0,72 điểm %1.796.614100%127.803.265
5-20250,67%▲ +0,67 điểm %867.442100%128.732.437
3-20220,00%■ 0,00 điểm %0100%80.250.000
2-20220,00%—0100%80.250.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026361.03000,23%153.602.405
1-10-2026361.030−15.6000,23%153.602.405
30-9-2026376.630+34.9000,24%153.586.805
29-9-2026341.73000,22%153.621.705
28-9-2026341.730+18.9000,22%153.621.705
25-9-2026322.830+47.2000,21%153.640.605
24-9-2026275.630+1.7000,18%153.687.805
23-9-2026273.930+17.7000,18%153.689.505
22-9-2026256.230−30.4000,17%153.707.205
21-9-2026286.630+46.6000,19%153.676.805
18-9-2026240.03000,16%153.723.405
17-9-2026240.03000,16%153.723.405
16-9-2026240.030+34.6000,16%153.723.405
15-9-2026205.430+28.6000,13%153.758.005
14-9-2026176.830−16.8000,11%153.786.605
11-9-2026193.63000,13%153.769.805
10-9-2026193.630−36.2000,13%153.769.805
9-9-2026229.830+56.3000,15%153.733.605
8-9-2026173.530−7.6000,11%153.789.905
7-9-2026181.130+4.3000,12%153.782.305
4-9-2026176.830−36.7000,11%153.786.605
3-9-2026213.530−5.9000,14%153.749.905
28-8-2026219.43000,14%153.744.005
27-8-2026219.430−7.0000,14%153.744.005
26-8-2026226.430+8.1000,15%153.737.005
25-8-2026218.33000,14%153.745.105
24-8-2026218.330+97.5000,14%153.745.105
21-8-2026120.830−2.5000,08%153.842.605
20-8-2026123.33000,08%153.840.105
19-8-2026123.330—0,08%153.840.105

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VFS