Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VIM
CTCP Khoáng sản Viglacera
Viglacera Mineral Joint Stock Company
10.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VIM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VIM theo thời gian

344 ngày
0,38%0,51%0,65%0,78%0,92%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.810 cổ phiếu VIM, tương đương 0,86% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,88% (31-12-2025), thấp nhất 0,42% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VIM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,86%0,86%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,86%0,86%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,86%0,86%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,86%0,86%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,51%0,86%▲ +0,35 điểm %4.400

Sở hữu nước ngoài VIM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,86%■ 0,00 điểm %10.8100%-10.810
9-20260,86%■ 0,00 điểm %10.8100%-10.810
8-20260,86%■ 0,00 điểm %10.8100%-10.810
7-20260,86%■ 0,00 điểm %10.8100%-10.810
6-20260,86%■ 0,00 điểm %10.8100%-10.810
5-20260,86%■ 0,00 điểm %10.81049%601.690
4-20260,86%■ 0,00 điểm %10.81049%601.690
3-20260,86%■ 0,00 điểm %10.81049%601.690
2-20260,86%■ 0,00 điểm %10.81049%601.690
1-20260,86%▼ −0,02 điểm %10.81049%601.690
12-20250,88%▲ +0,02 điểm %11.01049%601.490
11-20250,86%■ 0,00 điểm %10.81049%601.690
10-20250,86%■ 0,00 điểm %10.81049%601.690
9-20250,86%▲ +0,04 điểm %10.81049%601.690
8-20250,82%■ 0,00 điểm %10.31049%602.190
7-20250,82%■ 0,00 điểm %10.31049%602.190
6-20250,82%■ 0,00 điểm %10.31049%602.190
5-20250,82%▲ +0,31 điểm %10.31049%602.190
3-20220,51%▲ +0,10 điểm %6.41049%606.090
2-20220,42%—5.21049%607.290

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.81000,86%-10.810
1-10-202610.81000,86%-10.810
30-9-202610.81000,86%-10.810
29-9-202610.81000,86%-10.810
28-9-202610.81000,86%-10.810
25-9-202610.81000,86%-10.810
24-9-202610.81000,86%-10.810
23-9-202610.81000,86%-10.810
22-9-202610.81000,86%-10.810
21-9-202610.81000,86%-10.810
18-9-202610.81000,86%-10.810
17-9-202610.81000,86%-10.810
16-9-202610.81000,86%-10.810
15-9-202610.81000,86%-10.810
14-9-202610.81000,86%-10.810
11-9-202610.81000,86%-10.810
10-9-202610.81000,86%-10.810
9-9-202610.81000,86%-10.810
8-9-202610.81000,86%-10.810
7-9-202610.81000,86%-10.810
4-9-202610.81000,86%-10.810
3-9-202610.81000,86%-10.810
28-8-202610.81000,86%-10.810
27-8-202610.81000,86%-10.810
26-8-202610.81000,86%-10.810
25-8-202610.81000,86%-10.810
24-8-202610.81000,86%-10.810
21-8-202610.81000,86%-10.810
20-8-202610.81000,86%-10.810
19-8-202610.810—0,86%-10.810

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VIM